• 검색 결과가 없습니다.

학습을시작하기에앞서대화를다시들어보세요.

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2022

Share "학습을시작하기에앞서대화를다시들어보세요."

Copied!
5
0
0

로드 중.... (전체 텍스트 보기)

전체 글

(1)

대화보기 3강. 대화 학습

1주차. Chào chị. Tôi là Shin Hongmin mà lần trước đã gửi e-mail cho chị.

학습을 시작하기에 앞서

대화를 다시 들어 보세요.

(2)

Chào chị. Tôi là Shin Hongmin mà lần trước đã gửi e-mail cho chị. Rất vui được gặp chị.

안녕하세요. 지난번 메일 보냈던 신홍민 입니다.

만나서 반갑습니다.

À! Hoan nghênh anh đến Việt Nam. Tôi cũng rất vui được gặp anh Hongmin. Tôi là Mai.

아~ 홍민씨 베트남에 오신걸 환영합니다.

만나서 반갑습니다. 마이라고 합니다.

Nếu chị có rảnh thì chúng ta đi uống nước ở gần đây được không (ạ)?

시간 괜찮으시다면 근처에서 차 한잔 하시겠어요?

Dạ, vâng. Thế cũng được (ạ). Chúng ta đi quán cà phê kia nhé.

네, 좋아요. 저기 있는 커피숍으로 가시죠.

(3)

Tôi xin tự giới thiệu lại một lần nữa. Tôi là Shin Hongmin mà anh Park beomseo đã giới thiệu với chị. Trước đây, tôi đã làm việc ở công ty thương mại K, (nhưng) mà bây giờ không làm nữa. Tôi đến Việt Nam vì muốn khởi nghiệp kinh doanh sản phẩm liên quan đến bóng đá.

다시 한번 인사 드릴게요. 박범서씨가 소개했던 신홍민 이라고 합니다. 여기 오기 전까지

K무역상사에서 일 했지만 지금은 일하지 않습니다.

베트남에는 축구관련 무역창업을 하고 싶어서 왔습니다.

À! Thế ạ? Tôi cũng đã nghe nhiều về anh qua anh Park beomseo. Tôi là Lý Thị Tuyết Mai đang làm ở bộ phận quảng bá của công ty V – Cafe Việt Nam. Đây là lần đầu tiên anh đến Việt Nam ạ?

아~ 그렇군요. 저도 박범서씨께 말씀 들었습니다.

저는 베트남 비나커피 회사 홍보부에서 일하는 리티뚜엣마이라고 합니다. 베트남은 처음이신가요?

Dạ, không. Mấy năm trước tôi đã từng đến Đà Nẵng du lịch mà thời gian không dài lắm.

아니요. 몇 년 전 다낭에 여행하러 온 적이 있었는데 기간이 길진 않았어요.

(4)

오늘의 과제

다음 세 가지 중 하나의 문법을 골라 한 문장씩 작문을 하여 제출해 주세요.

1 Mà의 세가지 용법 2 가정법 Nếu ~ thì ~ 3 Được의 용법

연습하기 3강. 대화 학습

1주차. Chào chị. Tôi là Shin Hongmin mà

lần trước đã gửi e-mail cho chị.

(5)

1) 박범서씨가 말 했던 / 신홍민 이라고 합니다.

Tôi là Shin Hongmin mà anh Park beomseo đã nói.

2) 1년 전 무역회사에서 일했는데 / 지금은 일하지 않습니다.

1 năm trước, tôi đã làm việc ở công ty thương mại (nhưng) mà bây giờ không làm nữa.

다음 한국어를 보고 베트남어로 작문해 보세요.

3) 나는 베트남어를 말 할 수 있습니다.

Tôi nói được tiếng Việt.

4) 이 자리에 앉아도 될까요?

Tôi (có thể) ngồi chỗ này được không?

다음 한국어를 보고 베트남어로 작문해 보세요.

5) 네, 됩니다. / 아니요. 안됩니다.

Dạ được. / Dạ, không. Không được (đâu) ạ.

참조

관련 문서

- 선택적 인식(selective perception), 선택적 해석: 주어진 메시지를 자신에게 유리한 방향으로 인식하고 해석하는 경향으로서, 스피치 과정에 참여한 청중일지라도 청중은 그

[r]

• 인터넷 시대에는 데이터베이스에 대한 통제력이 시장 통제력으로 이어지고, 큰 재정적 이익으로 이어지는 수 많은 경우들을 볼 수 있다. End of

[r]

Subterranean termites construct earthen towers to release winged male and... In this species, the snouted soldiers (at right and foreground) are smaller

목재

Characteristics of the Bavendamm’s reaction caused by the oxidation of gallic acid and the formation of quinones on a

[r]