10주차. Hôm nay là ngày 19.
3강. 회화
• 일,월,년도및요일묻고답하기
• 숫자의문사를 활용하여
일, 월, 년도 및 요일 묻고 답할 수 있다.
학습 내용
학습
목표
1. 친구와의 대화
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
오늘이 며칠이지 ?
Hôm nay là ngày 19.
오늘은 19일이야.
1. 친구와의 대화
Ôi, hai ngày sau là sinh nhật của mẹ mình.
앗 , 이틀 뒤가 어머니 생신이야.
Cậu đã mua quà cho mẹ chưa?
선물 샀어?
1. 친구와의 대화
Chưa. Cậu đi mua quà với tớ được không?
아직 . 나랑 같이 선물 사러 갈 수 있어?
Ừ, sau khi ăn xong, chúng ta đi nhé!
응 , 밥 먹은 후에 같이 사러 가자.
지금까지 강의를 잘 기억하면서
베트남어를 연습해 볼까요 ?
베트남어 모음과 자음 연습
다음 표현을 베트남어로 적으세요.
베트남어 연습
1
____________________
지난 달 (월)초
2
____________________
다음 달 (월)말
đầu tháng trước
cuối tháng sau
3
____________________
5주 전
5 tuần trước
2 năm sau
베트남어 모음과 자음 연습
다음 표현을 베트남어로 적으세요.
베트남어 연습
4
____________________
4주 후
5
____________________
4년 전
4 tuần sau
4 năm trước
6
____________________
2년 후
베트남어 모음과 자음 연습 베트남어 연습
다음을듣고빈칸에알맞은베트남어를넣으세요.
1 Q: Chị có biết ngày Quốc khánh Việt Nam là ngày nào không?
A: Ừ, Ngày Quốc khánh Việt Nam là ( ).ngày mồng 2 tháng 9
2 Q: Chị có biết ngày Giải phóng miền Nam là ngày nào không?
A: Ừ, ngày Giải phóng miền Nam là ( ).ngày 30 tháng 4
베트남어 모음과 자음 연습 베트남어 연습
다음을듣고빈칸에알맞은베트남어를넣으세요.
Q: Cô có biết ngày Nhà giáo Việt Nam là ngày nào không?
A: Ừ, ngày Nhà giáo Việt Nam là ( ).ngày 20 tháng 11
3
학습 정리
• 숫자의문사는 mấy와 bao nhiêu가있으며 이를 활용하여 수량, 일,월, 년도, 요일 을묻고 답할 수 있다.
• 숫자+ ngày / tuần / tháng / năm + trước
• 숫자+ ngày / tuần / tháng / năm + sau