5주. 음식
1강. 지역별음식 미리보기
S자형으로 길게 뻗은 베트남은
지역별로 음식에 특징이 있다고 합니다.
어떤 특징이 있는지
북부, 중부, 남부로 나눠서 살펴 볼까요?
베트남 음식하면
무엇이 제일 먼저 떠오르나요?
네, 퍼(쌀국수)입니다.
퍼는 어떤 종류가 있을까요?
퍼에서 가장 중요한 성분은 무엇일까요?
하나 더!
베트남의 문화 중 하나죠. 거리 위의 가게, 노점...
우리의 노점과는 어떻게 다를까요?
다함께 궁금증 해소하러 출발~!
5주. 음식
1강. 지역별음식 살펴보기
학습 내용
지역별 음식
학습 목표
베트남의 지역별 음식 특징에 대한
글을 읽고 쓸 수 있다.
본문1.
오늘의단어
본문1.
오늘의단어
본문1.
오늘의단어
본문1.
오늘의단어
본문1.
오늘의단어
원어민 음성과 함께 들어 보세요.
Ẩm thực Việt Nam vô cùng đa dạng và phong phú từ Bắc vào Nam. Ẩm thực miền Bắc có vị thanh, không đậm các vị cay, béo, ngọt bằng các vùng khác. Sử dụng nhiều rau và các loại thủy sản nước ngọt. Các món ăn đặc trưng là phở Hà Nội, bún chả, bún thang, v.v..
Ẩm thực Việt Nam vô cùng đa dạng và phong phú từ Bắc vào Nam.
본문1.
읽기
Ẩm thực miền Bắc có vị thanh, không đậm các vị cay, béo, ngọt bằng các vùng khác.
본문1.
읽기
Sử dụng nhiều rau và các loại thủy sản nước ngọt.
본문1.
읽기
Các món ăn đặc trưng là phở Hà Nội, bún chả, bún thang, v.v..
본문1.
읽기
본문2.
오늘의단어
본문2.
오늘의단어
원어민 음성과 함께 들어 보세요.
Ẩm thực miền Trung có hương vị rất đậm đà, đặc trưng cay và mặn. Bún bò Huế, mì Quảng, cao lầu, bánh bèo, v.v. là những món ăn tiêu biểu. Món ăn người Nam bộ thường được nêm nếm ngọt, béo, dùng nhiều đường, nước cốt dừa. Ẩm thực
miền Nam nổi tiếng với các món như: cá kho tộ, thịt kho nước dừa, hay lẩu mắm miền Tây, hủ tiếu Nam Vang, v.v..
Ẩm thực miền Trung có hương vị rất đậm đà, đặc trưng cay và mặn.
본문2.
읽기
Bún bò Huế, mì Quảng, cao lầu, bánh bèo, v.v. là những món ăn tiêu biểu.
본문2.
읽기
Món ăn người Nam bộ thường được nêm nếm ngọt, béo, dùng nhiều đường, nước cốt dừa.
본문2.
읽기
Ẩm thực miền Nam nổi tiếng với các món như:
cá kho tộ, thịt kho nước dừa, hay lẩu mắm miền Tây, hủ tiếu Nam Vang, v.v..
본문2.
읽기
쓰기연습
다음 낱말을 베트남어로 써 보세요.
향미, 맛 Q1
코코넛 밀크 Q2
민물 수산물 Q3
hương vị
nước cốt dừa
thuỷ sản nước ngọt
Sử dụng nhiều rau và các loại thủy sản nước ngọt.
쓰기연습
다음 문장을 베트남어로 작문해 보세요. 많은 채소와 민물 수산물을 사용한다.
Q1
Bún bò Huế, mì Quảng, cao lầu, bánh bèo 등이 대표적인 음식들이다.
Q2
베트남 음식은 북부에서 남부까지 매우 다양하고 풍부하다.
Q3
Bún bò Huế, mì Quảng, cao lầu, bánh bèo, v.v. là những món ăn tiêu biểu.
Ẩm thực Việt Nam vô cùng đa dạng và phong phú từ Bắc vào Nam.
학습 포인트
북부: 순한맛과 다른지역만큼 맵고 기름지고 단 맛이 강하지 않은 음식
01
남부: 많은 양의 설탕과 코코넛 밀크를 사용하여 달고, 기름진 맛을 낸 음식
03
중부: 아주 깊고 맛있는 풍미와 맵고 짠 음식
02
학습한 내용을 생각하며 원어민 음성과 함께
전체 본문을 다시 들어 보세요.
베트남 음식은 북부에서 남부까지 매우 다양하고 풍부하다. 북부 음식은 순한 맛을 가지고 있으며, 다른 지역만큼 맵고 기름지거나 단 맛이 강하지 않다. 많은 채소와 민물 수산물을 사용한다.
특징적인 음식은phở Hà Nội, bún chả, bún thang 등이다.
원어민 음성과 함께 들어 보세요.
Ẩm thực Việt Nam vô cùng đa dạng và phong phú từ Bắc vào Nam. Ẩm thực miền Bắc có vị thanh, không đậm các vị cay, béo, ngọt bằng các vùng khác. Sử dụng nhiều rau và các loại thủy sản nước ngọt. Các món ăn đặc trưng là phở Hà Nội, bún chả, bún thang, v.v..
중부 지역 음식은 아주 깊은 풍미와 맵고 짠 특징이 있다. Bún bò Huế, mì Quảng, cao lầu, bánh bèo 등이 대표적인 음식들이다. 남부 사람들의 음식은 보통 많은 양의 설탕과 코코넛 밀크를 사용하여 달고, 기름진 맛을 내게 된다. 남부 음식은 cá kho tộ, thịt kho nước dừa 또는 lẩu mắm miền Tây, hủ tiếu Nam Vang 등과 같은 음식들로 유명하다.
원어민 음성과 함께 들어 보세요.
Ẩm thực miền Trung có hương vị rất đậm đà, đặc trưng cay và mặn. Bún bò Huế, mì Quảng, cao lầu, bánh bèo, v.v. là những món ăn tiêu biểu. Món ăn người Nam bộ thường được nêm nếm ngọt, béo, dùng nhiều đường, nước cốt dừa. Ẩm thực
miền Nam nổi tiếng với các món như: cá kho tộ, thịt kho nước dừa, hay lẩu mắm miền Tây, hủ tiếu Nam Vang, v.v..