• 검색 결과가 없습니다.

23. 23. 20. 19. 22. 22. 18. 21. 21. 17.

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

Share "23. 23. 20. 19. 22. 22. 18. 21. 21. 17."

Copied!
2
0
0

로드 중.... (전체 텍스트 보기)

전체 글

(1)

17.

빈칸에

18.

빈칸에

a. C

19.

대화의

20.

대화의

a.

b.

c.

d.

④ A B A

A B A B

Lan Trung Lan Trung Lan

빈칸에 들어갈

tôi đã đi r tôi sẽ gọ tôi sẽ nghe đi

빈칸에 들어갈

a. Cảm ơn b. Không sao c. Có gì đâu d. Không có gì a, b

b, d

대화의 내용

3 6

대화의 내용과

a. Trung b. Trung c. Trung d. Lan은 a, b b, d

A : Đây là nón anh mua cho em!

B : Em cả

A :

A : Bạn đang B : Tôi đang A : Bạn có m B : Tôi có hai anh

Lan : Trung Trung : Không,

b Lan : Th

Trung : Mình làm tám Lan : Mình cũng th

들어갈 말로

A B A

đã đi rồi ọi lại sau nghe điện tho

들어갈 말로

m ơn b. Không sao c. Có gì đâu d. Không có gì

내용으로

내용과 일치하

은 일요일은 은 토요일에 은 하루 하루 8

Đây là nón anh mua cho em!

ảm ơn anh!

n đang ở vớ Tôi đang ở cùng b

n có mấy anh ch Tôi có hai anh

Trung làm vi Không, mình bảy và ch : Thế mỗi ngày b : Mình làm tám : Mình cũng th

말로 알맞은

A : Làm ơn cho tôi g B : Bây gi

A : Vâng!

i sau n thoại

말로 알맞은

m ơn b. Không sao c. Có gì đâu d. Không có gì

② a, c

⑤ c, d

으로 알 수 있는

② 4

⑤ 7

일치하는

일요일은 쉰다 토요일에 근무한다

8시간 근무한다 8시간 이상

② a, c

⑤ c, d Đây là nón anh mua cho em!

m ơn anh!

!

ới ai?

cùng bố m y anh chị em?

Tôi có hai anh trai và m

làm việc c mình làm vi chủ nhật.

i ngày bạn làm vi : Mình làm tám tiế

: Mình cũng thế!

알맞은 것은

Làm ơn cho tôi g Bây giờ anh T

âng! Thế thì

알맞은 것을

<보 기

m ơn b. Không sao c. Có gì đâu d. Không có gì a, c

c, d

있는 B

명 명

것을 <보기

<보 기 쉰다.

근무한다.

근무한다 이상 근무한다 a, c

c, d Đây là nón anh mua cho em!

mẹ.

em?

trai và một em gái.

c cả tuần à?

làm việc năm

n làm vi ếng. Còn Lan?

것은?

Làm ơn cho tôi gặp anh Toàn.

Toàn không có

thì

tôi nhầm s tôi đang

것을 <보기>

기>

m ơn b. Không sao c. Có gì đâu d. Không có gì

의 가족 수는

보기>에서

기>

근무한다.

근무한다.

③ t em gái.

?

năm ngày m n làm việc mấy ti

. Còn Lan?

p anh Toàn.

không có ở

m số rồi đang đi siêu th

>에서 고른

m ơn b. Không sao c. Có gì đâu d. Không có gì

③ b, c

수는? [1점

③ 5

에서 고른 것

③ b, c ngày một tuầ

y tiếng?

p anh Toàn.

ở văn phòng

i siêu thị

고른 것은?

m ơn b. Không sao c. Có gì đâu d. Không có gì b, c

점]

것은?

ần, nghỉ th văn phòng.

.

?

m ơn b. Không sao c. Có gì đâu d. Không có gì

thứ

21.

22.

바르게

23.

21.

B가 이용할

22.

빈칸에

바르게 배열한

a. Vâng b. Tôi th c. Chắc

① a – b –

④ b – c –

23.

빈칸에

① Chị có lo

② Chị ơi, có cái to hơn không

③ Chị ơi, có cái

④ Chị ơi, có

⑤ Chị có

A : Ngày mai ch B : Chị mu A : Thế B : Ừ. Ch

A : Anh b

B : A :

B :

이용할 교통수단은

들어갈 배열한 것은

Vâng ạ! Cảm ơn bác sĩ.

ôi thấy đau đ anh bị c – c – a

들어갈

có loại khác

ơi, có cái to hơn không ơi, có cái dài hơn không ơi, có cái màu tr

có phải là nhân viên bán hàng Ngày mai ch

muốn đi b thì đi xe l . Chị đã mua vé r

Anh bị sao v

교통수단은

말로 알맞은 것은?

m ơn bác sĩ.

y đau đầu và ho cảm rồi, đ

② a

⑤ c

말로 알맞지

i khác không ơi, có cái to hơn không

dài hơn không màu trắng không là nhân viên bán hàng Ngày mai chị đi Nha Trang b

n đi bằng máy bay nhưng h thì đi xe lửa cũng đư

đã mua vé rồ

sao vậy?

교통수단은? [1점]

알맞은 것

<보 기 m ơn bác sĩ.

u và ho.

, để tôi khám xem a – c – b

c – b – a

알맞지 않은

không ơi, có cái to hơn không

dài hơn không ng không là nhân viên bán hàng

đi Nha Trang b ng máy bay nhưng h a cũng được ch

ồi.

]

것을 <보기

기>

khám xem

않은 것은?

ng không

là nhân viên bán hàng không đi Nha Trang bằng gì?

ng máy bay nhưng hế c chị ạ.

? Em ch

보기>에서

khám xem sao.

③ b –

?

không ng gì?

ết vé rồi.

Có đ Em chờ m

찾아 순서

– a – c i.

Có đấy.

một chút nhé 순서대로

t chút nhé!

이 문제지에 관한 저작권은 한국교육과정평가원에 있습니다.

(2)

24.

빈칸에

25.

A

26.

광고의

⑤ A Cô Lê A Cô Lê A

Chào anh ch Anh ch

빈칸에 들어갈

xin hai tô ph làm món h mượn m

A-ram

베트남에 한국에서 Lê 선생님께 베트남에 베트남어를

광고의 내용으로

2층을 임대 임대하는 임대하는 여학생에게

TV, 냉장고 A-ram : Em chào

Cô Lê : Chào em, em là ngư A-ram : Em là ngư

Cô Lê : Em s A-ram : D

• Cho thuê 2 phòng

• Gần trư

• Có ti vi, t

• Ưu tiên h

• Giá bình dân

Chào anh ch Anh chị gọ

들어갈 말로

xin hai tô phở làm món hải sản

một chai nư

에 대해 알

베트남에 온 지 한국에서 베트남어를

선생님께 베트남어를 베트남에 거주하는 베트남어를 두 달

내용으로

임대한다. 임대하는 방은 두 임대하는 방은 시장에서

에게 우선 냉장고, 세탁기

: Em chào

: Chào em, em là ngư : Em là ngư

: Em sống : Dạ, em s

Cho thuê 2 phòng n trường, gầ

Có ti vi, tủ lạnh, máy gi Ưu tiên học sinh n Giá bình dân

Liên h Đi

Chào anh chị!

ọi món gì ạ

말로 가장

n t chai nước

알 수 있는

2년 되었다 베트남어를 배운다

베트남어를 거주하는 한국

달 동안 공부할

내용으로 알 수 없는

두 개이다 시장에서

우선적으로 임대한다 세탁기가 구비 : Em chào cô ạ!

: Chào em, em là ngư : Em là người Hàn Qu

ng ở Việt Nam lâu chưa?

, em sống ở Vi

Cho thuê 2 phòng ần chợ nh, máy gi c sinh nữ

Liên hệ : ch Điện thoạ

Cho chúng tôi ạ?

가장 알맞은

있는 것은?

되었다.

배운다.

베트남어를 배운다 사람이다 공부할 것이다

없는 것은

이다.

가깝다.

임대한다 구비되어 : Chào em, em là người nư

i Hàn Quốc ạ t Nam lâu chưa?

Việt Nam hai

nh, máy giặt

: chị Hườ ại : 09012345

Cho chúng tôi

알맞은 것은? [1

bán ba qu thuê mộ

?

배운다.

사람이다.

것이다.

것은? [1점]

임대한다.

있다.

i nước nào?

ạ.

t Nam lâu chưa?

t Nam hai tháng r

ờng 01234567

? [1점]

bán ba quả cam ột đĩa cơm

] c nào?

tháng rồi.

cam đĩa cơm

.

27.

28.

29.

30.

27.

대화의

① Người Vi

② Chuối không t

③ Hôm nay

④ Trước khi thi, ngư

⑤ Tùng không

28.

글의 내용이

① 설

29.

빈칸에

① cay

30.

글의 내용이

① Jin-ho : Tùng : Jin-ho : Tùng : Jin-ho :

Giống mùa thu cho trẻ được nhi

Trước khi ng

‘thoải mái’ đ để nói câu:

khen món ăn, đ

Đây là Nhưng hi khách du l

ngồi sau còn khách ng 내용으로

i Việt không thích chu i không t

Hôm nay Jin-ho có bài ki c khi thi, ngư Tùng không ăn chu

내용이 가리키는

② 단오 들어갈

② chua 내용이 가리키는

Mời Tùng ăn chu Mình không ăn đâu.

Trước khi thi, ngư ăn một vài món như th

Thú vị nh Ừ! Nhưng b

ng với Hàn Qu mùa thu. Nhưng hi

em. Vào d c nhiều đồ chơi.

c khi ngủ

i mái’ để chúc nhau. Còn ngư câu: ‘Chúc ng

món ăn, đồ

Đây là một lo Nhưng hiện nay, nó

khách du lịch. Xe này khác v i sau còn khách ng

으로 알 수

t không thích chu i không tốt cho s

ho có bài ki

c khi thi, người Hàn không ăn chu ăn chuối vì s

가리키는 날은

단오 ③

말로 알맞은

chua

가리키는 것

② i Tùng ăn chu Mình không ăn đâu.

c khi thi, ngư t vài món như th

nhỉ!

! Nhưng bạn mà cũng tin v

Hàn Quốc, đây là . Nhưng hiện nay

em. Vào dịp này chơi.

ủ, ngườ

chúc nhau. Còn ngư

‘Chúc ngủ ồ uống.

loại xe trư n nay, nó thư

Xe này khác v i sau còn khách ngồi trư

있는 것은

t không thích chuối.

t cho sức khỏe.

ho có bài kiểm tra.

i Hàn không ăn chu i vì sợ không làm đư

날은?

③ 추석 알맞은 것은

③ ngon 것은?

③ i Tùng ăn chuối.

Mình không ăn đâu. Ngày mai thi c khi thi, người Hàn

t vài món như thế n mà cũng tin v

c, đây là n nay, ở Việ

p này, trẻ

ời Hàn Qu chúc nhau. Còn ngư

!’. Đây là t

trước kia thường ch Xe này khác với

i trước.

것은?

i.

e.

m tra.

i Hàn không ăn chu không làm đư

것은?

ngon

Ngày mai thi i Hàn Quốc

ế.

n mà cũng tin vậy sao?

một tết c ệt Nam t

em Việt Nam thư

i Hàn Quốc thư chúc nhau. Còn người Vi

!’. Đây là t

c kia khá ph chỉ được i xe đạp i Hàn không ăn chuối.

không làm được bài.

동지

ngọt

④ Ngày mai thi, mình s

cũng thư

y sao?

t cổ truy t Nam tết này ch

t Nam thư

c thường dùng t i Việt dùng m

!’. Đây là từ thườ

khá phổ biến ở c dùng ở chỗ, ngư

c bài.

⑤ 어린이날

⑤ tươi

⑤ , mình sợ trượ

thường không

truyền vào gi chủ yếu dành t Nam thường nh

ng dùng từ ‘t t dùng một từ

ờng dùng

ở Việt Nam.

để phục v , người đạ

어린이날

ươi

⑤ ợt.

ng không

vào giữa u dành ng nhận

‘tốt’, khác dùng khi

t Nam.

c vụ ạp xe

이 문제지에 관한 저작권은 한국교육과정평가원에 있습니다.

참조

관련 문서

BSID-II 정신발달지수와 운동발달지 수의 차이가 뇌성마비 군에서 의미 있게 크게 나타나므로 이를 뇌성마비의 진단에 사용할 경우 민감도는 낮으나 특 이도는 비교적

또한 현행 여신전문금융업법은 여신전문금융회사를 신용카드업, 시설대여업, 할부금융 업, 신기술사업금융업으로 구분하고 있으나 허가업종인 신용카드업을 제외하

?IP 주소 자원 소모, MN의 부담이 크다 but FA없이 mobile IP 구현.?. 한국과학기술원

The EUP7201 is designed to work with ceramic capacitors on the output to take advantage of the benefits they offer: for capacitance values in the range of 1µF to 4.7µF

플립플롭은 입력이 없어진 뒤에도 계속적으로 변화된 출력값을 유지하는데 이것을 플립플롭의 메모리특성

Responsible for planning, directing, controlling, and maintaining the Safety and Environmental management programs, requirement standards and policies governing the entire

지금까지의 과정은 기존에 있는 사용자 계정에 대한 처리였다.. 여기까지 성공하였다면 이제 외부로 메일을 보내 보자. 방법은t o: 뒤에 외부메일 주소를 입력하면

An antenna apparatus for a folder type mobile phone mounted with a receiving block to prevent a fading phenomenon, wherein the folder type mobile phone opens/closes as