- 1 -
원고 32강
Anh hi vọng sẽ gặp lại em ở Việt Nam. (베트남에서 너를 다시 만나기를 희망해.)수업요
소 교수·학습 활동
오프 닝
복습 하기
1. 은행에서 사용하는 표현을 구사할 수 있다.
Cho tôi đổi một trăm đô la Mỹ sang đồng Việt Nam.
2. 환율 표현을 이해할 수 있다.
Hôm nay, 1 đô la bằng 22.000 đồng.
학습내 용과 목표
1. 편지와 관련한 표현들을 활용하여 편지를 쓸 수 있다.
2. được을 활용하여 기간을 나타낼 수 있다.
회화
Seoul, ngày 10 tháng 11 năm 2019 Mai thân mến,
Chào em. Em có khỏe không? Anh về Hàn Quốc đã được gần 3 tháng rồi nhưng vẫn rất nhớ Việt Nam. Vì em đã giúp nhiều cho anh và những kỉ niệm ở Việt Nam rất đẹp. Anh hi vọng sẽ gặp lại em ở Việt Nam. Chúc em và gia đình khỏe mạnh và hạnh phúc.
thân mến, Anh Min-ho
- 2 -
2019년 11월 10일, 서울 마이에게,
안녕. 건강하니? 내가 한국에 돌아온 지 벌써 3달 가까이 되었지만 여 전히 베트남이 매우 그리워. 네가 나를 많이 도와주었고 또 베트남에서 의 추억이 매우 아름답기 때문이야. 베트남에서 너를 다시 만나기를 희 망해. 너와 가족이 건강하고 행복하길 바라.
민호 오빠가
단어 + 문법, 표현
한지 ~기간이 되었다 표현
1. Anh về Hàn Quốc đã được gần 3 tháng rồi.
내가 한국에 돌아온 지 벌써
3달 가까이 되었어.‘được + 기간 + rồi’ ‘~ 기간이 되었다’
• Em học tiếng Việt được 1 năm rồi.
(제가 베트남어 공부한 지 1년 되었어요.)
‘주어 + vẫn + 서술어’ ‘주어가 여전히 서술어하다’
• Hai người chia tay đã được 3 tháng rồi nhưng vẫn nhớ nhau.
(두 사람이 헤어진 지 벌써 3 달이 되었지만 여전히 서로 그리워한다.)
희망 표현
2. Anh hi vọng sẽ gặp lại em ở Việt Nam.
베트남에서 너를 다시 만나기를 희망해.
hi vọng 희망하다
• Chị hi vọng sẽ nói được tiếng Việt tốt.
(누나/언니는 베트남어를 잘 말할 수 있기를 희망해.)
• Em hi vọng anh sẽ nhớ tên em.
(형/오빠가 제 이름을 기억하기를 희망합니다.)
- 3 - 대 화 문
정리
Seoul, ngày 10 tháng 11 năm 2019 Mai thân mến,
Chào em. Em có khỏe không? Anh về Hàn Quốc đã được gần 3 tháng rồi nhưng vẫn rất nhớ Việt Nam. Vì em đã giúp nhiều cho anh và những kỉ niệm ở Việt Nam rất đẹp. Anh hi vọng sẽ gặp lại em ở Việt Nam. Chúc em và gia đình khỏe mạnh và hạnh phúc.
thân mến, Anh Min-ho
회화
Seoul, ngày 10 tháng 11 năm 2019 Mai thân mến,
Chào em. Em có khỏe không? Anh về Hàn Quốc đã được gần 3 tháng rồi nhưng vẫn rất nhớ Việt Nam. Vì em đã giúp nhiều cho anh và những kỉ niệm ở Việt Nam rất đẹp. Anh hi vọng sẽ gặp lại em ở Việt Nam. Chúc em và gia đình khỏe mạnh và hạnh phúc.
thân mến, Anh Min-ho
말하 기 연습
1
➀
②
(1) Em gặp anh Tuấn một tháng (2) Em đến đây hai tuần
(3) Chị làm việc này hai năm (4) Anh chờ em một tiếng
➀Anh về Hàn Quốc đã được gần 3 tháng rồi.
(내가 한국에 돌아온 지 벌써 3달 가까이 되었어.)
- 4 -
2
➀
②
(1) Anh kiếm được nhiều tiền (2) Em anh sẽ về nhà sớm hơn (3) Chị em sẽ làm việc chăm chỉ (4) Em chị sẽ thành công
➀Anh hi vọng
②sẽ gặp lại em ở Việt Nam.
(베트남에서 너를 다시 만나기를 희망해.)
OX 퀴즈
1 Min-ho về Hàn Quốc đã được gần 3 tháng rồi. (O)
2 Min-ho rất nhớ Việt Nam. Vì Mai đã giúp nhiều cho Min-ho. (O)
3 Min-ho hi vọng sẽ gặp lại Mai ở Hàn Quốc. (X)
정리하 기
1. 편지와 관련한 표현들을 활용하여 편지를 쓸 수 있다.
2. được을 활용하여 기간을 나타낼 수 있다.
Anh về Hàn Quốc đã được gần 3 tháng rồi.
Seoul, ngày 10 tháng 11 năm 2019 Mai thân mến,
...
thân mến, Anh Min-ho
클로징