시작하기 1강. 단어 학습
14주차. Chúc em chung thu vui vẻ nhé.
학습 내용
학습 목표
베트남의 명절과 한국의 명절을 비교 할 수 있다.
chúc ~ 의 표현을 이해하고 활용할 수 있다.
베트남의 명절에 대해 말할 수 있다.
sở dĩ ~ là vì 의 표현을 이해하고 활용할 수 있다.
오늘의단어 1강. 단어 학습
14주차. Chúc em chung thu vui vẻ nhé.
주요 단어
• ~(하)길 바라다 chúc
• 계속하다 cứ
• ~를 위한 dành cho
• 프로그램 / 행사 chương trình
• 거리, 길 đường phố
• 가게, 상점 cửa hàng
주요 단어
• 장난감 đồ chơi
• 별 sao
• 등불 đèn
• 제사를 지내다 cúng
• 조상 tổ tiên
• 완전히 hoàn toàn
주요 단어
• 땅 đất
• 풍속 phong tục
• 설, 명절 Tết
• 고향 quê
• 축하하다 chúc mừng
주요 단어
• 국 canh
• 음력 âm lịch
• 양력 dương lịch
~(하)길 바라다 chúc
Chúc chị ngủ ngon.
계속하다 cứ
Anh cứ nói tiếp đi.
자세히보기
~를 위한 dành cho
Anh chuẩn bị quà này dành cho học sinh.
프로그램 / 행사 chương trình
Chương trình này sẽ bắt đầu lúc 3 giờ.
자세히보기
Tôi đã mua đồ chơi này ở chợ đêm.
제사를 지내다 cúng
Bàn thờ cúng
자세히보기
장난감 đồ chơi
조상 tổ tiên
Việt Nam thờ cúng tổ tiên.
완전히 hoàn toàn
Sinh hoạt ở Việt Nam hoàn toàn khác với sinh hoạt Hàn Quốc.
자세히보기
풍속 phong tục
Phong tục Việt Nam rất đa dạng.
축하하다 chúc mừng
Chúc mừng sinh nhật !
자세히보기
연습하기 1강. 단어 학습
14주차. Chúc em chung thu vui vẻ nhé.
단어의 의미가 맞도록 연결해 보세요.
canh sao tổ tiên
cứ Phong tục