3. 회화
14주차.
Từ văn phòng đến thư viện Quốc gia 700m.• 기간과 거리를 묻는 표현 이해하기
• 수단, 도구, 재료와 관련한 표현 이해하기
• 원인과 결과 표현 이해하기
• bao lâu(기간), bao xa(거리)를 활용하여 기간과 거리를 묻고 답할 수 있다.
• bằng gì(무엇으로)?를 활용하여 수단, 도구, 재료 등을 묻고 답할 수 있다.
• 원인과 결과에 대해 말하고, 묻고 답할 수 있다.
학습 내용
학습
목표
1. 친구와의 대화
Đường phố Hà Nội đông người quá nhỉ?
하노이 거리는 너무 붐비지 않아?
Ừ, vì đường phố Hà Nội không rộng lắm. Hơn nữa, ở đây có nhiều xe đạp, xe máy và xe ô tô.
응, 하노이의 거리는 그다지 넓지 않기 때문이야. 또한 이 곳에는 많은 자전거, 오토바이와 자동차가 있어.
1. 친구와의 대화
Ở thành phố này, đi bằng xe gì thì tiện nhất?
이 도시에서 무슨 차(교통수단)로 가야 가장 편리할까?
Có lẽ đi bằng xe máy tiện nhất.
아마 가장 편리한 것은 오토바이일거야.
1. 친구와의 대화
À, xích lô là xe gì?
아, 씨클로는 뭐야? (무슨 차야?)
Ngày xưa người Hà Nội chủ yếu đi xích lô. Nhưng bây giờ xe xích lô chỉ chở khách thăm quan phố cổ thôi.
과거에 하노이 사람들은 주로 씨클로로 다녔어. 그러나 지금 씨클로는 구시가지를 방문하는 손님만 태워.
2. 지나가는 행인에게 길 묻기
Chị ơi, từ đây đến bảo tàng lịch sử có xa không?
여기에서 역사 박물관까지 먼가요? Không xa lắm. Chỉ khoảng 500m thôi. Em đi qua ngã năm là đến.
멀지 않아요. 단지 약 500미터입니다.
오거리를 지나면 도착이에요.
2. 지나가는 행인에게 길 묻기
Ngã năm ở đâu ạ?오거리는 어디에 있나요?
Em đi thẳng qua hiệu kem Tràng Tiền thì sẽ nhìn thấy ngã năm.
짱 띠엔 아이스크림 가게를 지나면 오거리를 볼 수 있어요.
2. 지나가는 행인에게 길 묻기
Bảo tàng lịch sử ở ngay đó hả chị?
역사 박물관은 바로 거기에 있나요?
Không, em phải đi qua đường, rẽ trái, sau đó sang đường một lần nữa là đến.
아니요. 길을 건너서 좌회전하고 그 다음에 한 번 더 길을 건너면 도착이에요.
2. 지나가는 행인에게 길 묻기
Em cảm ơn chị.감사합니다.
지금까지 강의를 잘 기억하면서
베트남어를 연습해 볼까요?
베트남어 모음과 자음 연습
다음 예문을 따라 대화를 만들어 보세요.
베트남어 연습
cô Thủy / thuê nhà này / 6 tháng / 2 năm Q: Cô Thủy đã thuê nhà này bao lâu rồi?
A: Cô Thủy đã thuê nhà này 6 tháng rồi.
Q: Lần này, Cô Thủy thuê nhà này bao lâu nữa?
A: Lần này, Cô Thủy thuê nhà này 2 năm nữa.
1
[예문]
anhHùng/ ở TrungQuốc/ 3 tháng/ 1 năm Q: AnhHùngđãở TrungQuốcbaolâurồi?
A: AnhHùngđãở TrungQuốc3 thángrồi.
Q: Lầnnày, anhHùngở TrungQuốcbaolâunữa?
A: Lầnnày, anhHùngở TrungQuốc1 nămnữa.
베트남어 모음과 자음 연습
다음 예문을 따라 대화를 만들어 보세요.
베트남어 연습
em Jane / học tiếng Việt / 3 tháng / 3 năm Q: Em Jane đã học tiếng Việt bao lâu rồi?
A: Em Jane đã học tiếng Việt 3 tháng rồi.
Q: Lần này, Em Jane học tiếng Việt bao lâu nữa?
A: Lần này, Em Jane học tiếng Việt 3 năm nữa.
2
[예문]
anhHùng/ ở TrungQuốc/ 3 tháng/ 1 năm Q: AnhHùngđãở TrungQuốcbaolâurồi?
A: AnhHùngđãở TrungQuốc3 thángrồi.
Q: Lầnnày, anhHùngở TrungQuốcbaolâunữa?
A: Lầnnày, anhHùngở TrungQuốc1 nămnữa.
베트남어 모음과 자음 연습
다음 예문을 따라 대화를 만들어 보세요.
베트남어 연습
anh Kim / ở Hà Nội / 3 ngày / 1 tháng Q: Anh Kim đã ở Hà Nội bao lâu rồi?
A: Anh Kim đã ở Hà Nội 3 ngày rồi.
Q: Lần này, Anh Kim ở Hà Nội bao lâu nữa?
A: Lần này, Anh Kim ở Hà Nội 1 tháng nữa.
3
[예문]
anhHùng/ ở TrungQuốc/ 3 tháng/ 1 năm Q: AnhHùngđãở TrungQuốcbaolâurồi?
A: AnhHùngđãở TrungQuốc3 thángrồi.
Q: Lầnnày, anhHùngở TrungQuốcbaolâunữa?
A: Lầnnày, anhHùngở TrungQuốc1 nămnữa.
Q: Cô Choi đã làm việc ở Đức __________?
A: Cô Choi đã làm việc ở Đức ___________.
Q: Chị Kim đã học tiếng Việt __________?
A: Chị Kim đã học tiếng Việt ______ rồi.
Q: Nhà chị ______ trường học _______?
A: Nhà chị ______ trường học 5km.
베트남어 모음과 자음 연습 베트남어 연습
다음대화를 듣고빈칸에알맞은 베트남어를 넣으세요.
1
2
3
bao lâu rồi 2 năm rồi
1 năm bao xa bao lâu rồi
cách cách
베트남어 모음과 자음 연습 베트남어 연습
다음대화를 듣고빈칸에알맞은 베트남어를 넣으세요.
4
5
6
Q: Bưu điện__________ bao xa?
A: Bưu điện__________ 500m.
cách đây cách đây
Q: Chị Kim đã học tiếng Việt ___________?
A: Chị Kim đã học tiếng Việt _______ rồi.1 năm Q: Người châu Âu __________?
A: Người châu Âu ăn bằng ______ và _____.dĩa bao lâu rồi
ăn bằng gì thìa
베트남어 모음과 자음 연습 베트남어 연습
다음대화를 듣고빈칸에알맞은 베트남어를 넣으세요.
7
8
9
Q: Cái tủ sách kia làm ________?
A: Cái tủ sách kia làm bằng ____.
bằng gì gỗ
Q: Em Hoàng _____ bài bằng ____?
A: : Em Hoàng viết bài bằng _______.bút bi Q: Cái tủ sách kia ____________?
A: Cái tủ sách kia ____________.
viết
làm bằng gì làm bằng gỗ
gì
Q: ______ chị học tiếng Pháp?
A: Vì ________ tôi làm việc ở Pháp.
베트남어 모음과 자음 연습 베트남어 연습
다음대화를 듣고빈칸에알맞은 베트남어를 넣으세요.
10
11
Q: ______ anh không đi xem phim?
A: Vì tôi ___________.Vì sao làm bài tập
năm sau Vì sao
베트남어 모음과 자음 연습
다음을 듣고 빈칸에 알맞은 베트남어를 넣으세요.
베트남어 연습
1 ___ chị Kim sẽ làm việc ở Anh _____ học tiếngAnh. nên Vì thầy Nam ________ nên không ________. đi chơi
___ em Loan ______ nên không đi học. Vì bị cảm
___ cơ quan có nhiều việc nên mọi nhân viên làm ________. thêm giờ
2
3
4
Vì
rất bận
Vì
학습 정리
• bao lâu
(기간), bao xa(거리)는기간과 거리를 묻는 표현이다.
• bằng gì
(무엇으로)?는수단, 도구, 재료 등을 묻는 표현이다.
• Vì sao, Sao, Tại sao
는 원인을 묻는 표현이며, 대답할 때는Vì ~, Bởi vì, Tại vì를 사용한다.• 원인과 결과에 대해 말할 때는
‘Vì A nên B’를 사용한다.