• 검색 결과가 없습니다.

코로나 검사 음성확인서 발급기관 (96개 지점)

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2022

Share "코로나 검사 음성확인서 발급기관 (96개 지점)"

Copied!
5
0
0

로드 중.... (전체 텍스트 보기)

전체 글

(1)

1 중앙질병위생원 (Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương)

2 공공의료예방의학교육원 (Viện Đào tạo Y học dự phòng và Y tế công cộng) 3 공공의료대학교 (Trường Đại học Y tế công cộng)

4 하노이시 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật TP. Hà Nội) 5 박닌성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh) 6 박장성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Giang) 7 하이퐁 예방의료센터 (Trung tâm y tế dự phòng Hải Phòng)

8 타잉화성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa) 9 꽝닌성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ninh) 10 옌바이 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái) 11 라오까이성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lào Cai) 12 하이즈엉성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Hải Dương) 13 디엔비엔성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên) 14 응에안성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An) 15 타이빙성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình) 16 화빙성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Hòa Bình) 17 하띵성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Tĩnh) 18 남딩성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định) 19 흥옌성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Hưng Yên) 20 까오방성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng)

코로나 검사 음성확인서 발급기관 (96개 지점)

96 đơn vị được cấp phép thực hiện xét nghiệm khẳng định COVID-19

북부 (41개 지점) Miền Bắc: 41 đơn vị

(2)

21 하낭성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Nam) 22 중앙열대병병원 (Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương) 23 중앙아동병원 (Bệnh viện Nhi Trung ương)

24 바익마이병원 (Bệnh viện Bạch Mai) 25 중앙폐병원 (Bệnh viện Phổi Trung ương)

26 타이응우옌 중앙종합병원 (Bệnh viện Đa khoa Trung ương Thái Nguyên) 27 푸토성 종합병원 (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Thọ)

28 닌빈성 종합병원 (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình) 29 타잉화성 종합병원 (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa) 30 타잉냔병원 (Bệnh viện Thanh Nhàn)

31 홍응옥종합병원 (Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngọc) 32 Medlatec병원 (Bệnh viện Medlatec)

33 득장종합병원 (Bệnh viện Đa khoa Đức Giang) 34 103병원 (Bệnh viện 103)

35 108병원 (Bệnh viện 108)

36 110군의병원 (Bệnh viện Quân y 110)

37 군대예방의학원 (Viện Y học dự phòng Quân đội)

38 중앙수의진단센터 (Trung tâm chẩn đoán Thú y trung ương) 39 제2지역수의지국 (Chi cục Thú y vùng II)

40 제3지역수의지국 (Chi Cục Thú Y vùng III)

41 베트남-러시아열대센터 (Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga)

1 냐짱 파스테르원(Viện Pasteur Nha Trang)

2 다낭 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật Đà Nẵng) 중부 (12개 지점) Miền Trung: 12 đơn vị

(3)

3 꽝남성 검역센터 (Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Nam) 4 닌투언 검역센터 (Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Thuận) 5 카잉화 검역센터 (Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Khánh Hòa) 6 꽝빈 검역센터 (Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Bình) 7 후에 중앙종합병원 (Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế) 8 꽝남성 종합병원 (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Nam) 9 꽝응아이성 종합병원 (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi) 10 다낭 C병원 (Bệnh viện C Đà Nẵng)

11 다낭 Vinmec병원 (Bệnh viện Vinmec Đà Nẵng) 12 공안부-199병원 (Bệnh viện 199 – Bộ Công an)

1 서부고원 질병위생원 (Viện Vệ sinh dịch tễ Tây Nguyên)

2 쟈라이성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Gia Lai) 3 닥농성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Đắc Nông)

1 호치민시 파스테르원 (Viện Pasteur TP. Hồ Chí Minh)

2 호치민시 공공의료원 (Viện Y tế công cộng TP. Hồ Chí Minh) 3 껀터성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cần Thơ) 4 끼엔장성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Kiên Giang) 5 동나이성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Đồng Nai) 6 떠이닌성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Tây Ninh) 7 럼동성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng)

8 바지어-붕따우성 검역센터

(Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

9 호치민시 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật TP. Hồ Chí Minh) 서부고원 (3개 지점) Tây Nguyên: 3 đơn vị

남부 (40개 지점) Miền Nam: 40 đơn vị

(4)

10 허우장성 예방의료센터 (Trung tâm y tế dự phòng tỉnh Hậu Giang) 11 박리에우 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bạc Liêu) 12 까마우성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau) 13 빈프억성 검역센터 (Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bình Phước) 14 푸꾸옥 의료센터 (Trung tâm Y tế Phú Quốc)

15 쩌러이병원 (Bệnh viện Chợ Rẫy)

16 호치민시 통일병원 (Bệnh viện Thống Nhất TP.HCM)

17 껀터 중앙종합병원 (Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ) 18

호치민시 의약대학교 소속 호치민시의약대학병원

(Bệnh viện Đại học Y dược TP. Hồ Chí Minh thuộc Trường Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh)

19 호치민시 열대병병원 (Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới TP. Hồ Chí Minh) 20 제1 아동병원 (Bệnh viện Nhi Đồng 1)

21 동나이성 종합병원 (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đồng Nai)

22 동나이 통일종합병원 (Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất Đồng Nai) 23 팜응옥타익병원 (Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch)

24 호치민시 아동병원 (Bệnh viện Nhi đồng TP. Hồ Chí Minh) 25 호치민시-FV병원 (Bệnh viện FV– TP. Hồ Chí Minh)

26 안장성 종합병원 (Bệnh viện Đa khoa Trung tâm An Giang) 27 롱안성 종합병원 (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Long An)

28 껀터시 종합병원 (Bệnh viện Đa khoa TP. Cần Thơ)

29 박리에우 타잉부메딕 종합병원 (Bệnh viện đa khoa Thanh Vũ Medic Bạc Liêu) 30 응우옌찌프엉병원 (Bệnh viện Nguyễn Tri Phương)

31 투득군병원 (Bệnh viện Quận Thủ Đức) 32 115 쟈안 병원 (Bệnh viện Gia An 115)

(5)

33 2군병원 (Bệnh viện Quận 2)

34 의학품질검사센터 (Trung tâm Kiểm chuẩn chất lượng xét nghiệm y học)

35 호안미사이공 종합병원 주식회사

(Công ty Cổ phần Bệnh viện Đa khoa Hoàn Mỹ Sài Gòn) 36 175군의병원 (Bệnh viện Quân y 175)

37 제6지역수의지국 (Chi cục Thú y vùng VI) 38 제7지역수의지국 (Chi cục Thú y vùng VII)

39 남쪽군대예방의료센터 (Trung tâm Y tế dự phòng Quân đội phía Nam) 40 7A군의병원 (Bệnh viện Quân y 7A)

참조

관련 문서

멘토링 과정에서는 많은 어려움이 발생하기 때문에 초지일관 자신 감과참을성을 가지고 끈질기게 멘토링에 참여하는 것이 필요하다. 계획된 멘토링에 진지하고 헌신적으로

그 외 사회 전반에 적용되는 광의의 플랫폼 - 공용플랫폼/ 디자인 플랫폼/ 브랜드 플랫폼 등. 플랫폼은 공용하고 차량의 스타일 등을 결정하는

■ 인접 플랫폼이나 신규 플랫폼을 상시 모니터링 하여 자사의 플랫폼 전략에 반영할 필요 있음. 외부 환경과 기업 상황에 맞는

http://blog.naver.com/op2330

[r]

2-x: Constant volume heat addition x-3: Constant pressure heat addition 3-4: Isentropic expansion. 4-5: Constant

*단어 사이의 공통성과

노인 사례관리는 한 사람의 사례관리자가 노인의 복합적 욕구와 지역사회의 서비스 자원을 연결하여 노인이 사회 생활상의 어려움을 극복하고, 적절한 서비스를 제공받게