• 검색 결과가 없습니다.

7주차. 행정기관 알아보기(Tìm hiểu cơ quan hành chính)

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2022

Share "7주차. 행정기관 알아보기(Tìm hiểu cơ quan hành chính)"

Copied!
8
0
0

로드 중.... (전체 텍스트 보기)

전체 글

(1)

7주차. 행정기관 알아보기(Tìm hiểu cơ quan hành chính)

오늘의 이야기

1강. 어휘 익히기

Từ liên quan tới cơ quan hành chính

행정기관에 관련된 어휘

1

1

학습 내용

학습 목표

Làm quen với cách sử dụng từ ngữ khi làm việc tại các cơ quan hành chính

행정절차 처리 시 사용하는 용어를 익힐 수 있다.

1

1

(2)

학습을 시작하기에 앞서

오늘 배울 이야기를 살펴 볼까요?

어휘 살펴보

1강. 어휘 익히기

7주차. 행정기관 알아보기(Tìm hiểu cơ quan hành chính)

(3)

bộ ngành

정부부처

• Cục Xuất nhập cảnh, Bộ Công an (공안부 산하 출입국관리국)

• Cục Lãnh sự, Bộ Ngoại giao (외교부 산하 영사국)

• Sở Tư pháp, Bộ Tư pháp (사법부 산하 사법청)

bộ ngành

정부부처

• Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Kế hoạch Đầu tư (기획투자부 산하 외국인 투자국)

• Bộ Công Thương (산업무역부)

• Bộ Tài nguyên và Môi trường (자원환경부)

(4)

khởi nghiệp

스타트업

• trung tâm khởi nghiệp quốc gia (국가스타트업센터)

• trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp (스타트업지원센터)

• trung tâm phát triển khởi nghiệp (스타트업육성센터)

• Bộ Khoa học Công nghệ (과학기술부)

giấy phép lao động

노동허가증

• hộ chiếu (여권)

• ảnh hộ chiếu / ảnh chứng minh thư (여권사진 / 신분증사진)

• phiếu lý lịch tư pháp (범죄사실증명서)

• bằng tốt nghiệp đại học (대학교 졸업증명서 / 학사 학위증)

(5)

giấy phép lao động

노동허가증

• giấy khám sức khỏe (건강진단서)

• giấy chứng nhận kinh nghiệm làm việc (경력증명서)

• giấy xác nhận tạm trú (거주확인서)

thành lập pháp nhân

법인 설립

• giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (경영등록증명서 / 사업자등록증)

• giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế (세금코드등록증명서)

• giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu (법인인감도장등록증명서)

(6)

giấy phép

허가서

• giấy phép kinh doanh (경영허가서)

• giấy phép đầu tư (투자허가서)

• giấy phép kinh doanh rượu bia (주류판매허가)

• giấy phép sản xuất rượu bia (주류생산허가)

thị thực

사증

• cấp thị thực (사증발급)

• sửa đổi thị thực (사증변경)

• tờ khai (신청서)

• giấy biện nhận (접수증)

(7)

thời hạn tạm trú

체류기간

• gia hạn thời hạn tạm trú (체류 기간 연장)

• người làm đơn đề nghị (신청인)

• cơ quan tiếp nhận (접수기관)

• người mời / người bảo lãnh (초청인 / 보증인)

thủ tục

수속절차

• nộp hồ sơ / bổ sung hồ sơ (서류를 제출하다 / 서류를 보완하다)

• tiếp nhận hồ sơ / in và trao giấy biên nhận (서류 접수하다 / 접수증을 인쇄하여 교부하다)

• kiểm tra đối chiếu giấy biên nhận (접수증을 검사하여 대조하다)

• trả kết quả / nộp lệ phí / ký nhận

(결과를 교부하다 / 수수료를 납부하다 / 싸인하다)

(8)

hợp pháp

합법하다

• hợp lệ / chưa hợp lệ / không hợp lệ (적법하다 / 적법하지 않다 / 부적법하다)

• đầy đủ / chưa đầy đủ / không đầy đủ (충분하다 / 충분치 않다 / 불충분하다)

• tính pháp lý(명) (합법성)

참조

관련 문서

이것은 건국신화뿐만 아니라 대부분의 신화에서

[r]

[r]

 영상 특정 구간에 다른 효과를 주어 변화되는 영상을 만들기 위해서는 프 레임에 키 프레임(Keyframe)을 삽입, 다른값을 설정 다른 효과를 낸다4. [Effect

보행 보조 기기를 사용하는 고령보행자의 원활한 횡단과 교차로를 진입하는 자동차의 속도 저감을 위해 고원식 교차로 시설을 설치할 수 있다.. 보행 보조

다중 프로그래밍 1대의 CPU로 여러 개의 프로그램을 동시에 처리하는 방식 시분할 시스템 1대의 시스템을 여러 사용자가 동시에 사용하는 방식. 다중 처리

ㅇ Người bị nhiễm Covid-19 trong nước đang được chính phủ hỗ trợ các chi phí liên quan như chi phí cách ly điều trị, chi phí nhập viện, chi phí chẩn đoán kiểm

n-Butanol+propionic acid 계의 인화점 실험값은 기존에 발표된 문헌 자료[4]를 그대로 활용하였으며, UNIFAC과 UNIQUAC 모델[5]을 이용하여 활동도 계수를 계산하여