11주차. Ở Hà Nội, bây giờ là 8 giờ sáng 2강. 문법
• 시간묻고답하기
• 의문사‘언제’
• 숫자의문사를활용하여시간을 묻고 답할 수 있다.
• 의문사‘언제’를활용하여
과거, 미래를 묻고 답할 수 있다.
학습 내용
학습
목표
0. 따라읽기
문형 예문
1 시간
Q: Bây giờ là mấy giờ?
지금은 몇 시입니까?
A: Bây giờ là 8 giờ 45 phút.
지금은 8시 45분입니다.
2 언제
Q: Khi nào anh đi Mĩ?
언제 형/오빠는 미국에 갑니까?
A: Tuần sau tôi đi Mĩ.
다음주에 나는 미국에 갑니다.
--- Q: Anh đi Mĩ khi nào?
형/오빠는 언제 미국에 갔습니까?
A: Tôi đi Mĩ tuần trước.
나는 지난주에 미국에 갔습니다.
1. 숫자 의문사
mấy 10↓ bao nhiêu 11↑
1 날짜 날짜
2 요일
3 월
4 시간
5 나이 나이
6 년도
7 가격
숫자의문사는 mấy와bao nhiêu가 있다.
2. mấy와 bao nhiêu
mấy
Q: Em có mấy bông hoa?
너는 꽃 몇 송이를 갖고 있니?
A: Em có 5 bông hoa.
저는 다섯 송이 꽃을 갖고 있어요.
Q: Anh sống ở Seoul mấy năm?
형/오빠는 서울에서 몇 년 살았나요?
A: Tôi sống ở Seoul 7 năm.
나는 서울에서 7년 살았어.
mấy와bao nhiêu가 앞으로 오게 되면 기간을 물어 보게 된다.
문형 : 주어 +mấy / bao nhiêu + 시간/단위 명사?
2. mấy와 bao nhiêu
bao nhiêu
Q: Lớp này có bao nhiêu sinh viên?
이 반에는 몇 명의 학생이 있습니까?
A: Lớp này có 35 sinh viên.
이 반에는 35명의 학생이 있습니다.
Q: Chị Mai ở Busan bao nhiêu ngày?
Mai누나/언니는 부산에 며칠 있나요?
A: Chị Mai ở Busan khoảng 20 ngày.
Mai 누나/언니는 부산에 약 20일 있어.
mấy와bao nhiêu가 앞으로 오게 되면 기간을 물어 보게 된다.
문형 : 주어 +mấy / bao nhiêu + 시간/단위 명사?
3. 시간 묻기
문형 예문
1 Q: Bây giờ là mấy giờ?
A: Bây giờ là 시간.
Q: Bây giờ là mấy giờ?
지금 몇 시 입니까?
A: Bây giờ là 9 giờ 45 phút sáng.
지금은 9시 45분입니다.
2 Q: Mấy giờ rồi?
A: 시간rồi.
Q: Mấy giờ rồi?
몇 시입니까?
A: 5 giờ rưỡi rồi.
5시 반입니다.
4. Khi nào - 의문사 ‘언제’
문형 예문
1 미 래
Q: Khi nào+ 주어 + 동사?
A: 시기 + 주어 + 동사.
Q: Khi nào anh đi Việt Nam?
언제 형/오빠는 베트남에 가세요?
A: Tuần sau tôi đi Việt Nam.
다음주에 나는 베트남에 가.
2 과 거
Q: 주어 + 동사 + khi nào/?
A: 주어 + 동사 + 시기.
Q: Anh đi Việt Nam khi nào?
형/오빠는 베트남에 언제 갔어요?
A: Tôi đi Việt Nam tuần trước.
나는 지난주에 베트남에 갔어.
* ‘언제’를 나타내는 의문사는khi nào / lúc nào / bao giờ가 있으며, 이 의문사가 문두에 위치하면 미래를 물어볼 때 사용하게 되고,
문미에 위치하면 과거를 물어볼 때 사용하게 된다.
지금까지 강의를 잘 기억하면서 베트남어 연습을 해 볼까요?
다음예문을따라대화를만들어보세요.
베트남어 연습
[예문]
Q: Xin lỗi anh, bây giờ là mấy giờ?A: Bây giờ là 9 giờ 30 phút sáng.
em / 6 giờ sáng
Q: Xin lỗi chị, bây giờ là mấy giờ?
A: Bây giờ là 11 giờ rưỡi đêm.
Q: Xin lỗi em, bây giờ là mấy giờ?
A: Bây giờ là 6 giờ sáng.
1
chị / 11 giờ rưỡi đêm 2
다음예문을따라대화를만들어보세요.
베트남어 연습
[예문]
Q: Xin lỗi anh, bây giờ là mấy giờ?A: Bây giờ là 9 giờ 30 phút sáng.
anh / 8 giờ 20 phút tối
Q: Xin lỗi anh, bây giờ là mấy giờ?
A: Bây giờ là 8 giờ 20 phút tối.
3
다음예문을따라대화를만들어보세요.
베트남어 연습
[예문]
Q: Chị ấy có mấy bông hoa?A: Chị ấy có 5 bông hoa.
chị Lee / 3 quyển sách
Q: Em Hùng có mấy quả cam?
A: Em Hùng có 6 quả cam.
Q: Chị Lee có mấy quyển sách?
A: Chị Lee có 3 quyển sách.
1
em Hùng / 6 quả cam 2
베트남어 연습
Q: Cô Loan đi Mĩ khi nào?
A: Cô ấy đi Mĩ ( ).thứ tư tuần trước Q: Khi nào bà Liên đi ngân hàng?
A: ( ) bà ấy đi ngân hàng .Sáng mai
다음을듣고빈칸에알맞은베트남어를넣으세요.
1
2
3 Q: Anh Kim viết xong bài này khi nào?
A: Anh ấy viết xong bài này ( ).2 ngày trước
베트남어 연습
4 Q: Khi nào chị ấy tốt nghiệp đại học?
A: ( ) chị ấy tốt nghiệp đại học .2 năm sau
5 Q: Khi nào chị Nga bắt đầu làm việc ở công ti mới?
A: ( ) chị ấy bắt đầu làm việc .Thứ hai tuần sau