• 검색 결과가 없습니다.

원고 26강

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2024

Share "원고 26강"

Copied!
5
0
0

로드 중.... (전체 텍스트 보기)

전체 글

(1)

원고 26강

Chị làm ơn cho tôi gặp Tuấn. (뚜언 좀 바꿔주십시오.)

수업요

교수·학습 활동

오프 닝

복습 하기

지난 25강 내용

1. 묘사와 관련한 어휘를 활용하여 사람을 묘사할 수 있다.

Chị ấy mặc áo dài phải không?

2. hay를 활용하여 선택의문문을 만들 수 있다.

Chị ấy đeo kính hay đội mũ?

학습내 용과 목표

1. làm ơn을 활용하여 정중히 부탁할 수 있다.

2. 전화 통화와 관련한 다양한 표현을 이해할 수 있다.

회화

Min-ho : A lô. Chị làm ơn cho tôi gặp Tuấn.

Vợ Tuấn : Anh Tuấn không có ở nhà. Ai đấy ạ?

Min-ho : Tôi là Min-ho, bạn của Tuấn.

Khi nào Tuấn về?

Vợ Tuấn : Em cũng không biết.

Anh có nhắn gì không ạ?

Min-ho : Không. Cảm ơn chị. Tôi sẽ gọi lại sau.

민호

:

여보세요. 뚜언 좀 바꿔주십시오.

뚜언 아내

:

뚜언 오빠가 집에 없어요. 누구세요?

민호

:

나는 뚜언 친구 민호에요. 뚜언 언제 돌아오나요?

(2)

단어 + 문법, 표현

정중한 부탁 표현

1. Chị làm ơn cho tôi gặp Tuấn.

뚜언 좀 바꿔주십시오.

‘làm ơn + 서술어’ ‘서술어 해 주세요’(정중한 부탁)

Anh làm ơn giúp em. (/오빠 저 좀 도와주세요.)

‘làm ơn + cho + 대상 + 서술어’ ‘대상이 서술어 하도록 해 주세요

Thầy làm ơn cho em hỏi một chút.

(선생님 제가 뭐 좀 여쭈어볼게요.)

Chị làm ơn cho em biết đường đến ga Hà Nội.

(하노이 역에 가는 길 좀 알려 주세요.)

언제

~하느냐/했느냐 표현

2. Khi nào Tuấn về?

뚜언 언제 돌아오나요?

khi nào 의문사 언제’, 문두에서 미래, 문미에서 과거

A : Khi nào em về nhà? (너 언제 귀가하니?)

B : Bây giờ em về nhà. (지금 귀가해요.) A : Em về nhà bao giờ? (너 언제 귀가했니?)

B : Em vừa về nhà. (막 집에 왔어요.)

전화 관련 표현

3. Anh có nhắn gì không ạ?

메모 남기시겠어요?

외출하셨어요. Đi ra ngoài rồi.

잘못 거셨어요. Nhầm số rồi.

여기에 없어요. Không có ở đây.

전하실 말씀 있으세요? Có nhắn gì không?

나중에 다시 걸게요. Gọi lại sau.

(3)

대 화 문 정리

Min-ho : A lô. Chị làm ơn cho tôi gặp Tuấn.

Vợ Tuấn : Anh Tuấn không có ở nhà. Ai đấy ạ?

Min-ho : Tôi là Min-ho, bạn của Tuấn.

Khi nào Tuấn về?

Vợ Tuấn : Em cũng không biết.

Anh có nhắn gì không ạ?

Min-ho : Không. Cảm ơn chị. Tôi sẽ gọi lại sau.

회화

Min-ho : A lô. Chị làm ơn cho tôi gặp Tuấn.

Vợ Tuấn : Anh Tuấn không có ở nhà. Ai đấy ạ?

Min-woo : Tôi là Min-ho, bạn của Tuấn.

Khi nào Tuấn về?

Vợ Tuấn : Em cũng không biết.

Anh có nhắn gì không ạ?

Min-ho : Không. Cảm ơn chị. Tôi sẽ gọi lại sau.

말하 기 연습

1

① ②

(1) Anh gọi giúp tôi một chiếc xe taxi (2) Chị gọi giúp em một món ăn ngon

①Chị làm ơn ②cho tôi gặp Tuấn.

(뚜언 좀 바꿔주십시오.)

(4)

2

(1) anh gặp Tuấn

(2) anh viết thư cho bố mẹ

(3) chị mua áo dài

Khi nào em đọc sách này? (언제 이 책을 읽을 거니?) Em đọc sách này khi nào? (언제 이 책을 읽었니?)

OX 퀴즈

1 Anh Tuấn có ở nhà. (X)

2 Min-ho là bạn của Tuấn. (O)

3 Min-ho sẽ gọi lại cho Tuấn. (O)

(5)

정리하 기

1. làm ơn을 활용하여 정중히 부탁할 수 있다.

Chị làm ơn cho tôi gặp Tuấn.

2. 전화 통화와 관련한 다양한 표현을 이해할 수 있다.

외출하셨어요. Đi ra ngoài rồi.

잘못 거셨어요. Nhầm số rồi. Xin lỗi.

여기에 없어요. Không có ở đây.

전하실 말씀 있으세요? Có nhắn gì không?

나중에 다시 걸게요. Gọi lại sau.

클로징

참조

관련 문서