• 검색 결과가 없습니다.

5주차. 파트너와 협상(Đàm phán với đối tác)

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2022

Share "5주차. 파트너와 협상(Đàm phán với đối tác)"

Copied!
9
0
0

로드 중.... (전체 텍스트 보기)

전체 글

(1)

2강. 표현 익히기 미리보기

5주차. 파트너와 협상(Đàm phán với đối tác)

Mẫu câu thường dùng

khi đàm phán với đối tác thương mại 무역파트너와의 협상 시 많이 쓰는 표현 익히기

1

1

학습 내용

학습 목표

Biết câu thường dùng

khi đàm phán với đối tác thương mại 무역파트너와의 협상 시 많이 쓰는 표현을

활용할 수 있다.

1

1

(2)

핵심 포인트

Những điều cần nhấn mạnh khi đàm phán với đối tác thương mại

Chào hỏi và tự giới thiệu tên, chức vị của bản thân

Thỏa thuận điều kiện giá trong hợp đồng

Thống nhất ngày giờ ký kết hợp đồng

학습을 시작하기에 앞서

오늘 배울 이야기를 살펴 볼까요?

(3)

2강. 표현 익히기 살펴보기

5주차. 파트너와 협상(Đàm phán với đối tác)

본문 확인하기

파트너와의 첫인사

Kim Lee Park:Chào chị. Tôi là Kim Lee Park, đại diện công ty mỹ phẩm ABC.

안녕하세요. ABC화장품회사 김이박입니다.

Rất hân hạnh được gặp chị.

만나서 반갑습니다

(4)

파트너와의 첫인사

Trưởng phòng:Chào anh Kim. Tôi là Lan,

trưởng phòng xuất nhập khẩu công ty thương mại Thăng Long.

김대표님, 안녕하세요. 저는 란입니다.

탕롱수출입무역회사실장입니다.

Rất vui được gặp anh hôm nay.

만나서 반갑습니다.

Mời anh ngồi. Anh dùng trà hay cà phê

앉으세요! 커피 드릴까요, 차 드릴까요?

Kim Lee Park: Cảm ơn chị. Cho tôi cà phê.

감사합니다. 커피주세요.

본문 확인하기

파트너와의 협상

본문 확인하기

Kim Lee Park:Hôm nay tôi gặp chị để đàm phán về hợp đồng mua bán mỹ phẩm.

제가 오늘 화장품 매매 계약에 대해 협상하기 위해 실장님을 만나 뵙게 되었습니다.

Trưởng phòng:Vâng, chúng tôi cũng mong sớm ký kết hợp đồng này.

네, 저희도 빠른 시일내에 본 계약이 체결되길 바랍니다.

(5)

본문 확인하기

파트너와의 협상

Kim Lee Park:Công ty chúng tôi muốn ký

hợp đồng mua bán lô hàng mỹ phẩm đợt này theo giá FOB. Ý chị thế nào?

우리 회사는 금번 화장품 매매건을 FOB가격으로 계약을 체결하고자 합니다. 어떻게 생각하십니까?

본문 확인하기

파트너와의 협상

Trưởng phòng:Theo thông lệ, công ty chúng tôi thường mua hàng theo giá CIF.

저희 회사는 통상적으로 CIF가격으로 제품을 구입합니다.

Bên anh có thể thay đổi

điều kiện giá của hợp đồng không?

귀사 측에서 매매계약의 가격조건을 바꾸실 수 있습니까?

(6)

본문 확인하기

파트너와의 협상

Kim Lee Park: Nếu bán hàng theo giá CIF thì giá của sản phẩm sẽ cao hơn báo giá mà chúng tôi đã gửi.

만약 CIF가격기준으로 할 경우 제품단가는 이미 통보해드린 가격보다 높을 것입니다.

Nếu bên chị đồng ý thì chúng tôi sẵn sàng ký hợp đồng theo giá CIF.

귀사측에서 동의하시면 저희 회사는 CIF가격조건으로 계약하겠습니다.

파트너와의 협상

Trưởng phòng: Giá CIF cao hơn giá FOB bao nhiêu ạ.

FOB가격에 비해 CIF가격이 얼마나 더 높습니까?

Kim Lee Park: Giá CIF cao hơn giá FOB 5% ạ.

FOB가격에 비해 CIF가격이 5% 더 높습니다.

본문 확인하기

(7)

파트너와의 협상

Trưởng phòng Vâng, chúng tôi đồng ý.

네, 동의합니다.

Công ty chúng tôi sẽ chuẩn bị hợp đồng.

우리 회사에서 계약서를 준비하겠습니다.

Khi nào bên anh có thể chính thức ký hợp đồng?

언제쯤 계약서를 정식으로 체결할 수 있습니까?

본문 확인하기

본문 확인하기

파트너와의 협상

Kim Lee Park: Hôm nay là thứ Hai.

오늘은 월요일입니다.

Nếu có thể thì

chúng tôi hy vọng được ký hợp đồng vào chiều thứ Sáu tuần này.

가능하시다면 이번주 금요일 오후에 계약서를 체결하길 희망합니다.

(8)

본문 확인하기

파트너와의 협상

Trưởng phòng:Rất tiếc là thứ Sáu tuần này tôi đi công tác nước ngoài.

어쩌지요, 이번주 금요일은

제가 해외출장 일정이 있을 예정입니다.

Chúng ta có thể ký hợp đồng

vào sáng thứ Hai tuần sau không ạ?

계약서는 다음주 월요일 오전에 체결해도 됩니까?

본문 확인하기

파트너와의 협상

Kim Lee Park: Vâng, hẹn gặp lại chị

vào sáng thứ Hai tuần sau.

예, 괜찮습니다. 다음주 월요일 오전에 다시 만나 뵙겠습니다.

Rất cảm ơn chị!

감사합니다

(9)

학습한 내용을 생각하며

다시 들어 보세요.

참조

관련 문서