원고 08강 인물 묘사 표현
수업요소 교수·학습 활동
오프닝 [ebs초급베트남어!]
광고
[ebs초급베트남어!]홈페이지에서 강의노트 다운 받아서 함께 보시면서 들으면 큰 도움이 되실 겁니다. 다시듣 기도 무료로 가능하니까 많이 찾아와 주세요.
오늘의 주제는 사람의 외모를 묘사하는 표현입니다.
표현1
1) Em cao. 저는 키가 커요./ 너는 키가 커.
[앰 까오.]
cao [까오] 키 큰, (건물) 높은
연습: Anh cao. Chị cao.
(자신이 키가 크다.)
씽: Em cao. 강우: Anh cao.
강우 : Em cao. 씽 : Chị cao.
씽 누나/언니는 키가 크다.
Chị Sinh cao.
Anh 강우 cao.
반대말 thấp [텁] 키 작은, (건물) 낮은
씽: Em thấp. 강우: Anh thấp.
누구누구는 키가 크다. 작다 → 누구누구가 cao. thấp.
표현2
2) Em đeo kính. 저는 안경을 씁니다.
[앰 대오 낑.]
đeo [대오] 착용하다, kính [낑] 유리, 안경
연습: Anh đeo kính. Chị đeo kính.
(자신이 안경을 썼다.)
씽 : Em đeo kính. 강우 : Anh đeo kính.
씽 : Chị đeo kính. 강우 : Em đeo kính.
누구누구가 안경을 썼다. 씽 누나/언니가 안경을 썼다.
Chị Sinh đeo kính.
Anh 강우 đeo kính.
표현3
3) Em tóc dài. 저는 머리가 길어요.
[앰 똑 자이]
tóc [똑] 머리카락, dài [자이] 길다
연습: Anh tóc dài. Chị tóc dài.
(자신이 머리가 길다.)
씽 : Em tóc dài. 강우 : Anh tóc dài.
씽 : Chị tóc dài. 강우 : Em tóc dài.
누구누구가 머리가 길다. 씽 누나/언니가 머리가 길다.
Chị Sinh tóc dài.
Anh 강우 tóc dài.
표현4
4) Em béo quá. 제가 살이 너무 쪘어요.
[앰 배오 꽈.]
béo [배오] 살찌다, quá [꽈] 너무
연습: Anh béo quá. Chị béo quá.
(자신이 살이 너무 쪘다.)
씽 : Em béo quá. 강우 : Anh béo quá.
씽 : Chị béo quá. 강우 : Em béo quá.
(너 살이 너무 쪘다.)
씽 : Anh béo quá. 강우 : Em béo quá.
씽 : Em béo quá. 강우 : Chị béo quá.
누구누구가 살이 너무 쪘다. 씽 누나/언니가 살이 너무 쪘다.
Chị Sinh béo quá.
Anh 강우 béo quá.
표현5
4) Em đang ăn kiêng. 다이어트 중이에요.
[앰 당 안 끼엥.]
đang [당] 하고 있다, ăn [안] 먹다, kiêng [끼엥] 삼가다, 피하다
연습: Anh đang ăn kiêng. Chị đang ăn kiêng.
(자신이 다이어트 중이다.)
씽 : Em đang ăn kiêng. 강우 : Anh đang ăn kiêng.
씽 : Chị đang ăn kiêng. 강우 : Em đang ăn kiêng.
누구누구가 다이어트 중이다. 씽 누나/언니가 다이어트 중이다.
Chị Sinh đang ăn kiêng.
Anh 강우 đang ăn kiêng.
kiêng 삼가다, 피하다, 조심하다. kiêng rượu [즈어우] 술
표현6
6) Da của em trắng lắm. 넌 피부가 아주 하얗구나.
[자 꾸어 앰 짱 람.]
da [자] 피부, trắng [짱] 하얗다
연습: da của anh / da của chị
Da của anh trắng lắm. Da của chị trắng lắm.
(너 피부가 아주 하얗다.)
강우 : Da của em trắng lắm. 씽 : Da của anh trắng lắm.
씽 : Da của em trắng lắm. 강우 : Da của chị trắng lắm.
누구누구가 피부가 아주 하얗다. 씽 누나/언니가 피부가 아주 하얗다.
Da của chị Sinh trắng lắm.
Da của anh 강우 trắng lắm.
표현7 7) Hôm nay, trông em rất đẹp. 오늘 너 아주 예뻐 보인다.
[홈 나이 쫑 앰 젓 댑.]
Hôm nay [홈 나이] 오늘, trông [쫑] ~처럼 보이다, đẹp [댑] 아름답다
연습: Hôm nay, trông anh rất đẹp. Hôm nay, trông chị rất đẹp.
남자는 ‘미남이다’ đẹp trai 사용 Hôm nay, trông anh rất đẹp trai.
(오늘 너 아주 예뻐 보인다.)
강우 : Hôm nay, trông em rất đẹp. 씽 : Hôm nay, trông anh rất đẹp trai.
씽 : Hôm nay, trông em rất đẹp trai. 강우 : Hôm nay, trông chị rất đẹp.
누구누구가 오늘 아주 예뻐 보인다. 씽 누나/언니가 오늘 아주 예뻐 보인다.
Hôm nay, trông chị Sinh rất đẹp.
Hôm nay, trông anh 강우 rất đẹp trai.
표현8
8) Hôm nay, em có hẹn hò phải không? 너 오늘 데이트 있지?
[홈 나이 앰 꼬 핸 호 파이 컴?]
hẹn hò [핸 호] 데이트
연습: em có hẹn hò + phải không?
Anh có hẹn hò phải không? Chị có hẹn hò phải không?
Hôm nay, anh có hẹn hò phải không? Hôm nay, chị có hẹn hò phải không?
(너 오늘 데이트 있지?)
강우 : Hôm nay, em có hẹn hò phải không? 씽 : Hôm nay, anh có hẹn hò phải không?
씽 : Hôm nay, em có hẹn hò phải không? 강우 : Hôm nay, chị có hẹn hò phải không?
누구누구가 오늘 데이트 있지? 씽 누나/언니 오늘 데이트 있지?
Hôm nay, chị Sinh có hẹn hò phải không?
Hôm nay, anh 강우 có hẹn hò phải không?
클로징
오늘은 사람의 외모를 묘사하는 다양한 표현들을 배웠어요.
청취자 여러분도 주변의 베트남 분들과 서로의 외모에 대해서 얘기하면서 친해지면 좋겠습니다.
자 그럼 오늘 배운 표현 중에서 ‘Hôm nay, trông em rất đẹp. 오늘 너 아주 예뻐 보인다.’ 하는 표현을 해보면서 “ebs초급베트남어!” 여기서 인사드리겠습니다...
이 프로그램은 방송통신위원회의 방송통신발전기금으로 제작되었습니다.
강우 : Hôm nay, trông em rất đẹp. 씽 : Hôm nay, trông anh rất đẹp trai.
문화
베트남의 지역 특성
베트남은 남북으로 긴 지형으로 크게 세 지역, 수도 하노이(Hà Nội)를 중심으로 한 북부 지역, 다낭(Đà Nẵng)을 중심으로 한 중부 지역, 그리고 호찌민시(Thành phố Hồ Chí Minh)를 중심으로 한 남부 지역으로 나눌 수 있어요. 각 지역별로 그 특성을 간단히 소개합니다.
3. 낙천적인 남부사람
가장 자연환경이 풍족한 지역이 바로 남부입니다. 동남아시아 최대의 강인 메콩강이 중국 티베트고원에서 발 원하여 미얀마·라오스·태국·캄보디아를 지나 베트남 남부에서 남중국해로 흘러 들어가는데요, 특히 이 남부지역 에서는 아홉 마리의 용이 서로 얽혀 있는 형태라고 해서 구룡강이라고 불리면서 엄청나게 많은 지류를 형성하 고 있어요. 덕분에 이 지역은 기본이 3모작을 하면서 일 년 내내 굶거나 추위 걱정 없이 낙천적인 분위기를 만 들어 냅니다. 때문에 소비성향도 강해서 북부사람은 10을 벌면 5만 쓰고 5는 저축한다고 하는데, 남부사람은 15를 쓴다는 말을 할 정도랍니다.