• 검색 결과가 없습니다.

원고 28강

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2024

Share "원고 28강"

Copied!
4
0
0

로드 중.... (전체 텍스트 보기)

전체 글

(1)

- 1 -

원고 28강

Từ đây đến ga Hà Nội có xa không ạ? (여기에서 하노이역까지 먼가요?)

수업요

교수·학습 활동

오프 닝

복습 하기

1. 감사의 이유를 말할 수 있다. ‘~해주어 고맙다’

Cảm ơn em đã mời chị.

2. 3 tầng과 tầng 3을 구분할 수 있다.

Nhà em có 3 tầng.

Phòng em ở tầng 3.

학습내 용과 목표

1. 길을 묻고 답할 수 있다.

2. 시간의 전후를 구분하여 표현할 수 있다.(A하고 나서 B하다.)

회화

Ha-na : Xin lỗi anh. Từ đây đến ga Hà Nội có xa không ạ?

Người đi đường : Gần thôi. Chị đi bộ cũng được.

Ha-na : Đi bộ mất bao lâu?

Người đi đường : Mất khoảng mười phút. Chị đi thẳng đường này rồi rẽ phải ở ngã tư thứ hai.

Ha-na : Cảm ơn anh.

하나

:

실례합니다. 여기에서 하노이역까지 먼가요?

길 가는 사람

:

가까워요. 걸어가도 돼요.

하나

:

걸어가면 얼마나 오래 걸려요?

길 가는 사람

:

십분 정도 걸려요. 이 길을 직진해서 가다가 두 번째 사거리에서 우회 전하세요.

하나

:

감사합니다.

(2)

- 2 -

단어

+ 문법, 표현

từ A đến B 구문

1. Từ đây đến ga Hà Nội có xa không ạ?

여기에서 하노이역까지 먼가요?

‘từ A đến B’, ‘A부터 B까지’ 시간과 공간

từ Hàn Quốc đến Việt Nam (한국에서 베트남까지) từ hôm nay đến ngày mai (오늘부터 내일까지)

얼마의 시간이 걸리다 표현

2. Đi bộ mất bao lâu ạ?

걸어가면 얼마나 오래 걸려요?

mất ‘잃어버리다, (시간이) 걸리다

Em mất một quyển sách rồi.

(나는 책 한 권을 잃어버렸다.)

A: Từ đây đến ga Hà Nội mất bao lâu?

(여기서 하노이역까지 얼마나 오래 걸려요?) B: Đi bộ mất khoảng mười phút.

(걸어서 10 분 정도 걸려요.)

시간의 전후 표현.(A하고 나서 B하다.)

3. Chị đi thẳng đường này rồi rẽ phải ở ngã tư thứ hai.

이 길을 직진해서 가다가 두 번째 사거리에서 우회전하세요.

rồi 완료, 문장 끝

Em ăn cơm. (저 밥 먹어요.) Em ăn cơm rồi. (저 밥 먹었어요.)

시간의 전후 ‘주어 + 동사 1 + rồi + 동사 2’ ‘주어가 동사 1 하고 나서 동사 2 하다’

Tuấn tập thể dục rồi tắm.

(뚜언은 운동을 하고 나서 목욕한다.) Em đọc sách rồi xem ti vi.

(저는 책을 읽고 나서 TV 를 봐요.)

(3)

- 3 - 대 화 문

정리

Ha-na : Xin lỗi anh. Từ đây đến ga Hà Nội có xa không ạ?

Người đi đường : Gần thôi. Chị đi bộ cũng được.

Ha-na : Đi bộ mất bao lâu?

Người đi đường : Mất khoảng mười phút. Chị đi thẳng đường này rồi rẽ phải ở ngã tư thứ hai.

Ha-na : Cảm ơn anh.

회화

Ha-na : Xin lỗi anh. Từ đây đến ga Hà Nội có xa không ạ?

Người đi đường : Gần thôi. Chị đi bộ cũng được.

Ha-na : Đi bộ mất bao lâu?

Người đi đường : Mất khoảng mười phút. Chị đi thẳng đường này rồi rẽ phải ở ngã tư thứ hai.

Ha-na : Cảm ơn anh.

말하 기 연습

1

(1) đây đó

(2) đây công ti của anh (3) nhà em đây

(4) khách sạn sân bay

Từ ➀đây đến ②ga Hà Nội có xa không ạ?

(여기에서 하노이역까지 먼가요?)

(4)

- 4 -

2

(1) Em ăn cơm uống cà phê (2) Tuấn tập thể dục xem phim (3) Ha-na chơi bóng bàn tắm (4) Ha-na gặp Tuấn về nhà

➀Chị đi thẳng đường này rồi

②rẽ phải ở ngã tư.

(이 길을 직진해서 가다가 사거리에서 우회전하세요.)

OX 퀴즈

1

Ha-na sẽ đi ga Hà Nội.

(O)

2 Từ đây đến ga Hà Nội đi bộ được. (O)

3 Từ đây đến ga Hà Nội đi bộ mất 20 phút. (X)

정리하 기

1. 길을 묻고 답할 수 있다.

A : Từ đây đến ga Hà Nội có xa không ạ?

B : Gần thôi.

2. 시간의 전후를 구분하여 표현할 수 있다.(A하고 나서 B하다.)

Chị đi thẳng đường này rồi rẽ phải ở ngã tư.

클로징

참조

관련 문서