- 1 -
원고 25강 시간
수업요소 교수·학습 활동
오프닝 [ebs초급베트남어!]
광고
[ebs초급베트남어!]홈페이지에서 강의노트 다운 받아서 함께 보시면서 들으면 큰 도움이 되실 겁니 다. 다시듣기도 무료로 가능하니까 많이 이용해 주세요.
오늘 25강에서는 시간 관련한 표현을 배워보려고 해요.
표현1
1) Bây giờ là mấy giờ? 지금 몇 시야?
[버이 져 라 머이 져.]
bây giờ [버이 져] 지금, mấy [머이] 몇, 얼마나, giờ [져] 시(간)
연습: Bây giờ là mấy giờ?
(지금 몇 시야?)
강우 : Bây giờ là mấy giờ? 씽 : Bây giờ là mấy giờ?
표현2
2) Bây giờ là đúng hai giờ. 지금 정각 2시야.
[버이 져 라 둥 하이 져.]
đúng [둥] 맞다, 옳다, hai [하이] 2, 둘
연습: Bây giờ là đúng hai giờ.
(지금 정각 2시야.)
강우 : Bây giờ là đúng hai giờ. 씽 : Bây giờ là đúng hai giờ.
(지금 몇 시야? 지금 정각 2시야.)
씽 : Bây giờ là mấy giờ? 강우 : Bây giờ là đúng hai giờ.
강우: Bây giờ là mấy giờ? 씽 : Bây giờ là đúng hai giờ.
- 2 - 표현3
3) Bây giờ là hai giờ 30 phút/rưỡi. 지금 2시 30분/반이야.
[버이 져 라 하이 져 바 므어이 푿/즈어이.]
ba mươi [바 므어이] 30, 삼십, phút [푿] 분, rưỡi [즈어이] 절반
연습: Bây giờ là hai giờ 30 (phút). Bây giờ là hai giờ rưỡi.
(지금 2시 30분이야.)
강우 : Bây giờ là hai giờ 30 phút. 씽 : Bây giờ là hai giờ 30 phút.
(지금 2시 반이야.)
씽 : Bây giờ là hai giờ rưỡi. 강우 : Bây giờ là hai giờ rưỡi.
(지금 몇 시야? 지금 정각 2시야. 지금 2시 30분/반이야.)
씽 : Bây giờ là mấy giờ? 강우 : Bây giờ là đúng hai giờ.
강우: Bây giờ là mấy giờ? 씽 : Bây giờ là hai giờ 30 phút/rưỡi.
표현4
4) Bây giờ là hai giờ kém 10 (phút). 지금 2시 10분 전이야.
[버이 져 라 하이 져 깸 므어이 (푿).]
kém [깸] 부족하다
연습: Bây giờ là hai giờ kém 10 (phút).
(지금 2시 10분 전이야.)
강우 : Bây giờ là hai giờ kém 10 (phút).
씽 : Bây giờ là hai giờ kém 10 (phút).
(지금 몇 시야? 지금 정각 2시야. 지금 2시 30분/반이야. 지금 2시 10분 전이야.) 씽 : Bây giờ là mấy giờ? 강우 : Bây giờ là đúng hai giờ.
강우: Bây giờ là mấy giờ? 씽 : Bây giờ là hai giờ 30 phút/rưỡi.
강우: Bây giờ là mấy giờ? 씽 : Bây giờ là hai giờ kém 10 (phút).
표현5 5) 1 tiếng sau anh sẽ ăn. 한 시간 후에 나 먹을 거야.
[몯 띠엥 싸우 아잉 쌔 안.]
- 3 -
tiếng [띠엥] 시간, sau [싸우] 후, 뒤, sẽ [쌔] ~할 것이다(미래)
연습: 1 tiếng sau anh sẽ ăn.
1 tiếng sau chị sẽ ăn. 1 tiếng sau em sẽ ăn.
(한 시간 후에 나 먹을 거야.)
강우 : 1 tiếng sau anh sẽ ăn. 씽 : 1 tiếng sau em sẽ ăn.
씽 : 1 tiếng sau chị sẽ ăn. 강우 : 1 tiếng sau em sẽ ăn.
표현6
6) 1 tiếng trước chị đã ăn rồi. 한 시간 전에 나 먹었어.
[몯 띠엥 쯔억 찌 다 안 조이.]
trước [쯔억] 전, 앞, đã [다] 이미 ~했다(과거), rồi [조이] ~했다(완료)
연습: 1 tiếng trước chị đã ăn rồi.
1 tiếng trước anh đã ăn rồi. 1 tiếng trước em đã ăn rồi.
(한 시간 전에 나 먹었어.)
강우 : 1 tiếng trước anh đã ăn rồi. 씽 : 1 tiếng trước em đã ăn rồi.
씽 : 1 tiếng trước chị đã ăn rồi. 강우 : 1 tiếng trước em đã ăn rồi.
표현7
7) Chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ nhé. 우리 3시에 만나.
[쭝 따 갑 냐우 룩 바 져 냬.]
lúc [룩] ~(시)에
연습: Chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ nhé.
(우리 3시에 만나.)
강우 : Chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ nhé. 씽 : Chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ nhé.
표현8
8) Anh làm việc từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều. 나는 오전 9시부터 오후 6시까지 일 해.
[아잉 람 비엑 뜨 찐 져 쌍 덴 싸우 져 찌에우.]
từ [뜨] ~부터, đến [덴] ~까지, sáng [쌍] 오전, 아침, chiều [찌에우] 오후
- 4 -
연습: Anh làm việc từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
Chị làm việc từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
Em làm việc từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
(나는 오전 9시부터 오후 6시까지 일 해.)
강우 : Anh làm việc từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
씽 : Em làm việc từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
씽 : Chị làm việc từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
강우 : Em làm việc từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
클로징
오늘은 베트남어로 시간과 관련한 다양한 표현들을 배웠어요.
그럼 오늘 배운 표현 중에서 “지금 몇 시야? 지금 정각 2시야.”하는 시간을 묻고 답하는 표현을 해 보면서 “ebs초급베트남어!” 여기서 인사드리겠습니다...
이 프로그램은 방송통신위원회의 방송통신발전기금으로 제작되었습니다.
씽 : Bây giờ là mấy giờ? 강우 : Bây giờ là đúng hai giờ.
문화
주요 도시
3. 하이퐁(Hải Phòng)
하이퐁은 베트남 북부의 가장 큰 항구 도시로서, 공업, 상업 등이 발달해 있다. 베트남에서 세 번째 로 큰 도시이다. 하이퐁은 프엉(Phượng)꽃이 도시 곳곳을 붉게 수놓고 있어서, ‘붉은 프엉꽃의 도시’
라고도 불린다. 산업 항구 도시로서의 역할 외에, 깟바(Cát Bà) 군도와 도선(Đồ Sơn) 휴양지 등 유 명 관광지를 갖추고 있어서 많은 여행객들이 이곳을 찾고 있다. 하이퐁(Hải Phòng)의 의미, Hải(海) Phòng(防)은 베트남이 바다를 통해 왜적의 침입이 많았음을, 그리고 이 지역이 방어의 중심 지역이었 음을 알려준다.