• 검색 결과가 없습니다.

학습을시작하기에앞서대화를다시들어보세요.

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2022

Share "학습을시작하기에앞서대화를다시들어보세요."

Copied!
5
0
0

로드 중.... (전체 텍스트 보기)

전체 글

(1)

대화보기

3강. 대화 학습

3주차. Hà Nội có hay bị tắc đường không?

학습을 시작하기에 앞서

대화를 다시 들어 보세요.

(2)

Trời ơi! Bị tắc đường quá. Đường tắc như vậy thì làm sao mà đúng hẹn được? Mai ơi, có thể đi đường khác được không?

아이고! 길 너무 막히네. 이렇게 길이 막히는데 어떻게 약속을 지킬 수 있겠어? 마이, 혹시 다른 길로 갈 수 있나요?

Giờ này đường nào cũng đông lắm anh ạ. Mặc dù người lái xe máy rất giỏi nhưng giờ này thì không thể đi nhanh được. Nhưng anh đừng lo. Từ đây đến văn phòng KOTRA không xa lắm.

이 시간에는 어느 길이든 매우 붐벼요. 오토바이 운전을 아주 잘하는 사람이라도 이 시간은 빨리 갈 수 없을 거예요.

그래도 걱정 마세요. 여기에서 코트라까지 별로 안 멀어요.

Thế thì tốt. Hà Nội có hay bị tắc đường không?

그럼 좋죠. 하노이는 길이 자주 막히나요?

Dạ. Ở Hà Nội, xe càng ngày càng tăng nhiều nên giờ đi làm hay giờ tan làm thì luôn luôn bất tiện như vậy.

네, 하노이에는 날이 갈수록 차가 많이 증가해서 출근시간이나 퇴근시간은 항상 이렇게 불편해요.

(3)

Hàn Quốc cũng thế mà. Vào giờ đi làm, anh cũng căng thẳng vì lái xe mất rất nhiều thời gian.

한국도 그런걸요. 출근시간에 운전이 너무 오래 걸려서 나도 스트레스 받아요.

Thế à? Em Chưa bao giờ đi Hàn Quốc nên bây giờ mới biết. Hay nhỉ.

그래요? 한국에 아직 가보지 않아서 지금 처음 알게 된 사실이에요. 재밌군요.

오늘의 과제

다음 세 가지 중 하나의 문법을 골라 한 문장씩 작문을 하여 제출해 주세요.

1 hay 의 다양한 쓰임

2 mặc dù~ nhưng~ 의 쓰임

3 chưa bao giờ 의 쓰임

(4)

연습하기

3강. 대화 학습

3주차. Hà Nội có hay bị tắc đường không?

1) 나는 종종 베트남 여행을 한다.

Tôi hay di du lịch Việt Nam.

2) 내가 비록 시간은 없지만 자주 책을 읽는다.

Mặc dù tôi không có thời gian nhưng hay đọc sách.

다음 한국어를 보고 베트남어로 작문해 보세요.

(5)

3) 나는 베트남어 공부를 아직 해 본 적이 없다.

Tôi chưa bao giờ học tiếng Việt.

4) 형 일하러 가지 마세요.

Anh đừng đi làm.

다음 한국어를 보고 베트남어로 작문해 보세요.

5) 너는 날이 갈 수록 키가 크는구나.

Em càng ngày càng cao (nhỉ).

참조

관련 문서