9주차. 비즈니스 이메일 작성(Soạn thảo E.mail thương mại)

전체 글

(1)

9주차. 비즈니스 이메일 작성(Soạn thảo E.mail thương mại)

오늘의 이야기 1강. 어휘 익히기

Từ liên quan tới E.mail thương mại 비즈니스 이메일 작성에 관련된 어휘

11

학습 내용

학습 목표

Làm quen với cách sử dụng từ ngữ khi soạn thảo E.mail thương mại

비즈니스 작성시 사용하는 용어를 익힐 수 있다.

11

(2)

학습을 시작하기에 앞서

오늘 배울 이야기를 살펴 볼까요?

어휘 살펴보기 1강. 어휘 익히기

9주차. 비즈니스 이메일 작성(Soạn thảo E.mail thương mại)

(3)

thư tín thương mại

비즈니스 편지

1. Người nhận 2. Chủ đề 3. Lời mở đầu 4. Tên người gửi 5. Lời đề nghị 6. Lời kết 7. Chữ ký

: 수신 메일 주소 : 제목

: 서두 첫 인사(수신자명) : 발신자명

: 본론 : 끝맺음 : 서명

công ty thiết bị y tế

의료장비회사

• công ty trách nhiệm hữu hạn (công ty TNHH) (유한책임회사)

• công ty cổ phần (công ty CP) (주식회사)

• công ty nhà nước (doanh nghiệp nhà nước) (국영기업)

• công ty mẹ / công ty con (모기업 / 자회사)

(4)

công ty dược phẩm

제약회사

• công ty điện tử 000 (000전자)

• công ty dệt may 000 (000봉제)

• công ty xây dựng 000 (000건설)

• công ty thương mại 000 (000무역)

Vắc-xin (Vaccine)

백신

• phát triển vắc-xin (백신 개발)

• sản xuất vắc-xin (백신 생산)

• thử nghiệm vắc-xin (백신 실험)

• tiêm chủng vắc-xin (백신 접종)

(5)

Vắc-xin (Vaccine)

백신

• kháng thể miễn dịch (면역항체)

• đơn đặt hàng (주문서)

• bảng báo giá (견적서)

• hòm thư điện tử (메일함)

văn phòng đại diện

대표사무소

• trụ sở công ty (본사)

• chi nhánh công ty (지사)

• nhà máy / xưởng sản xuất (생산공장)

(6)

địa chỉ liên lạc

연락처

• họ tên, chức vụ (người gửi thư) (<발신자> 이름, 직책)

• Số điện thoại / Số Fax (전화번호 / 팩스번호)

• địa chỉ công ty (회사주소)

lây lan

전파되다

• phát triển (개발하다)

• phát hiện thấy (발견하다)

• tham gia (참가하다)

• truyền nhiễm (전염하다)

(7)

sản xuất

생산하다

• giới thiệu (소개하다)

• thuyết trình (발표하다, 설명하다)

• gửi (보내다)

• có nhu cầu ~ (~의향이 있다)

thành công

성공하다

• mạnh (강하다)

• mới (새롭다)

• khả quan (좋다)

• chính thức (정식하다)

수치

Updating...

참조

Updating...

관련 주제 :