학습을시작하기에앞서대화를다시들어보세요.

전체 글

(1)

대화보기 3강. 대화 학습

11주차. Tôi muốn mở tài khoản.

학습을 시작하기에 앞서

대화를 다시 들어 보세요.

(2)

Sáng nay có nhiều việc phải làm nhỉ. Trước tiên sẽ ghé qua bưu điện gửi bưu phẩm, rồi sau đó đến ngân hàng.

오늘 아침부터 해야 할 일이 많네. 우선 우체국 들러 우편물을 보내고 나서 은행에 가야겠다.

Chào anh. Tôi có thể giúp gì cho anh?

안녕하세요. 무엇을 도와드릴까요?

Tôi muốn gửi bưu phầm này đến Hàn Quốc.

한국으로 이 우편물을 보내고 싶어요.

Anh muốn gửi chuyển phát nhanh hay bình thường?

빠른 우편으로 원하시나요 아니면 보통으로 원하시나요?

Nếu gửi chuyển phát nhanh thì bao nhiêu tiền?

만약 빠른 우편으로 보내면 얼마인가요?

(3)

Giá cả khác nhau tùy theo trọng lượng.

중량에 따라 가격이 달라요.

Thế, gửi nhanh và gửi thường giá cơ bản khác nhau thế nào?

그럼 빠른 우편과 보통 우편은 가격이 어떻게 다른가요?

Bưu phẩm quốc tế, gửi nhanh thì 1kg là

25.000đòng. Còn gửi thường thì 10.000đòng anh ạ.

국제우편으로 빠른 우편은 1kg에 25,000동 이고 보통우편은 10,000동 이예요.

Vậy, tôi muốn gửi chuyển phát nhanh.

그럼, 빠른 우편으로 보내고 싶어요.

Trong hộp có gi ạ? Đồ làm bằng thủy tinh và thực phẩm có khả năng bị hỏng thì không gửi được.

박스 안에 뭐가 있나요? 유리로 만들어진 물건과 상할 수도 있는 음식은 보내실 수 없어요.

Trong hộp chỉ có áo và quả bóng đá thôi.

옷과 축구공만 있어요.

(4)

Anh để hộp lên cân rồi viết địa chỉ người nhận vào giấy này nhé.

박스를 저울에 올려주시고 종이에 받으실 분 주소를 써 주세요.

Vâng. Gửi hôm nay thì mất bao nhiêu ngày?

네, 오늘 보내면 며칠 걸리나요?

Mất khoảng gần một tuần anh ạ.

일주일 가까이 걸려요.

Chào chị, tôi muốn mở tài khoản.

안녕하세요? 계좌를 만들고 싶은데요.

Chào anh. Anh muốn mở tài khoản VNĐ hay USD?

안녕하세요. 베트남 동 계좌를 만드실 건가요 아니면 달러계좌를 만드실 건가요?

Tôi muốn làm cả hai loại với cả làm thẻ ATM nữa.

저는 둘 다 만들고 ATM카드도 만들고 싶어요.

(5)

Thế, anh cho tôi hộ chiếu của anh và điền thông tin vào các mục được đánh dấu trong đơn này nhé.

그럼, 제게 여권을 주시고 이 신청서 표시된 항목에 정보를 기입해 주세요 .

Có cần tiền đặt cọc không à?

예치금이 필요한가요?

Dạ vâng. Chỉ cần mấy nghìn là được anh ạ. Và mất 50 nghìn nữa nếu anh muốn làm thẻ rút tiền.

네, 몇천동 정도면 됩니다. 그리고 만약 인출카드 만드신다면 5만동 이 추가로 더 들어요.

(6)

오늘의 과제

다음 세 가지 중 하나를 골라 작문하여 보세요.

1 gửi ~ đến +위치

2 viết(ghi, điền) ~ vào +위치 3 đổi ~ sang ~

연습하기 3강. 대화 학습

11주차. Tôi muốn mở tài khoản.

(7)

다음 한국어를 보고 베트남어로 작문해 보세요.

1) 나는 이 물건을 하노이로 보내고 싶어요.

Tôi muốn gửi đồ này đến Hà Nội.

2) 당신은 이 종이에 성과 이름을 써 넣어 주세요.

Anh viết họ và tên vào giấy này.

3) 이 옷을 더 큰 옷으로 바꿔 주세요.

Cho tôi đổi áo này sang áo to hơn.

수치

Updating...

참조

Updating...

관련 주제 :