2주차. 지원동기(Động cơ xin việc)

전체 글

(1)

2주차. 지원동기(Động cơ xin việc)

오늘의 이야기

1강. 어휘 익히기

Từ liên quan đến động cơ xin việc làm

지원동기에 관련된 어휘

1

1

학습 내용

학습 목표

Làm quen với từ ngữ khi thi phỏng vấn

취직 면접 시 사용하는 용어를 익힐 수 있다.

1

1

(2)

학습을 시작하기에 앞서

오늘 배울 이야기를 살펴 볼까요?

2주차. 지원동기(Động cơ xin việc)

오늘의 이야기

1강. 어휘 익히기

(3)

động cơ xin việc

지원동기

Phi thương bất phú (非商不富) (장사를 하지 않으면 부자가 되지 못한다)

(4)

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy (자녀가 공부를 잘 하게 하려면 스승님을 경애하라)

động cơ xin việc

지원동기

• động cơ ứng tuyển (응모 동기)

• lý do xin việc (지원 이유)

(5)

trò chơi dạy học

선생님놀이

• trò chơi cảnh sát (경찰놀이)

• trò chơi bác sĩ (의사놀이)

• trò chơi bán hàng (장사놀이)

giáo viên

교사

• giáo viên dạy toán (수학 교사)

• giáo viên dạy tiếng Hàn Quốc (한국어 교사)

(6)

• hướng dẫn viên du lịch : 관광안내사

• nhà quản lý : 관리자

• nhân viên tiếp thị : 마케팅직원

• nhân viên bán hàng : 판매원

phi công : 조종사

nghề nghiệp

직업

chứng chỉ

자격증

• chứng chỉ giáo viên dạy tiếng Hàn Quốc (한국어교원자격증)

• chứng chỉ kế toán (회계사자격증)

• chứng chỉ hành nghề hướng dẫn viên du lịch (관광안내사자격증)

(7)

tôn sư trọng đạo

(尊師重道)

• truyền thống tôn sư trọng đạo (스승을 존경하고 도리를 소중히 하는 전통)

• Mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ, mùng 3 Tết thầy.

(설날 방문 인사 차례:

1일은 아버지께, 2일은 어머니께, 3일은 스승님께 설 인사 드린다)

tiền của

돈과 재산

• tiền bạc và của cải (돈과 재산)

• tiền tài (돈 <錢財>)

• đầu tư (투자하다)

(8)

con cái

자녀

• con trai (아들, 남자)

• con gái (딸, 여자)

triết lý kinh doanh

경영철학

• văn hóa doanh nghiệp (기업문화)

• môi trường (환경)

(9)

học tập

학습하다

• học hành (học tập và thực hành) (한국어교육학전공)

• học (배우다)

việc học tập / việc học hành

(학업)

tuyển dụng

고용하다

• được tuyển dụng (고용되다)

• người được tuyển dụng (피고용자)

• nhà tuyển dụng (고용주)

(10)

phát triển

발전하다

• sự phát triển (발전)

cảm kích

감격하다

• cảm động (감동하다)

수치

Updating...

참조

Updating...

관련 주제 :